Dornbirn
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng West
Dornbirn đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 23 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Dornbirn mùa 18/19
Dornbirn đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 23 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm. Cụ thể là 7 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Khoảng cách của Dornbirn với nhóm trên và nhóm dưới
Dornbirn kém Schwaz ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với Hohenems là 4 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Kitzbühel.
Dornbirn qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Dornbirn tới kết quả thắng Hohenems 2-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Dornbirn ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Dornbirn đứng thứ 4 với 2,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +14. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.
Khác biệt sân bãi của Dornbirn
Thành tích hai sân của Dornbirn là 4 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,7 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Dornbirn
Dornbirn lấy Sparkasse Arena Birkenwiese ở Dornbirn làm sân nhà. Sức chứa của Sparkasse Arena Birkenwiese là 5.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là DOR.
Dornbirn đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Dornbirn tiếp Kufstein lúc 20h00 ngày 17/10/2026. Kufstein có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. Kufstein bước vào trận khi đứng thứ 12 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Tamás Herbály | Tiền đạo | Hungary |
| 3 | Ben Brzaj | Hậu vệ | Áo |
| 4 | Nikola Pervan | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Sasa Stojnic | Hậu vệ | |
| 6 | Valentin Ebner | Tiền vệ | |
| 7 | Talip Karaaslan | Tiền vệ | Áo |
| 8 | Mario Desnica | Tiền vệ | |
| 10 | Okan Aydın | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Felix Mandl | Tiền đạo | Áo |
| 13 | Tamás Kovács | Tiền vệ | Hungary |
| 14 | Kristijan Makovec | Tiền vệ | Croatia |
| 17 | Thierno Bah | Hậu vệ | |
| 19 | Nathanael Kukanda | Tiền đạo | Đức |
| 20 | E. Koc | Tiền đạo | |
| 20 | Serdar Calim | Hậu vệ | |
| 23 | Raphael Morscher | Thủ môn | Áo |
| 27 | E. Yuzuak | Tiền đạo | |
| 30 | Nicolai Bösch | Tiền vệ | Áo |
| 31 | Julian Wießmeier | Tiền vệ | Đức |
| 33 | Laurin Schieder | Thủ môn | |
| 76 | Serdar Salur | Thủ môn | |
| 77 | Slobodan Mihajlović | Tiền đạo | Áo |