Dongguan United
Trung Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng League One
Dongguan United đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 16 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 7
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 54
- Hiệu số
- -28
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Dongguan United trên bảng xếp hạng
Dongguan United xếp thứ 16 trong số 16 đội. Đội có 3 thắng, 7 hoà và 16 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm.
Vị trí Dongguan United so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Dongguan United tới Guangzhou E-Power ở ngôi đầu là 44 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Dongguan United
Hai vòng vừa rồi, Dongguan United thua Shaanxi Union 1-5 và thắng Guangxi Hengchen 1-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Dongguan United
Dongguan United ghi 9 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,3 bàn mỗi trận, so với 0,7 bàn trên sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Dongguan United
Dongguan United là một đội bóng Trung Quốc.
Hàng công và hàng thủ Dongguan United
Lưới đối phương rung lên 26 lần trước Dongguan United mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −28. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13.
Dongguan United đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Dongguan United làm khách của Yanbian Longding lúc 14h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Yanbian Longding hiện đứng thứ 7 với 36 điểm. Trong năm trận gần nhất, Yanbian Longding có 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gao Yuqin | Thủ môn | Trung Quốc |
| 2 | Qian Yumiao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 3 | Weisheng Jiang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 5 | Jin Liangkuan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 7 | Zihan Mu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 8 | Gabriel Bispo | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Chang Feiya | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 10 | Zhong Ziqin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 11 | M. Ndiaye | Tiền đạo | |
| 12 | Liu Zongyuan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 13 | Zhang Xingbo | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 14 | Zheng Junwei | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 15 | Nicholas Benavides | Tiền đạo | Chile |
| 16 | Li Ruiyue | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 17 | Li Yizhuo | Tiền đạo | |
| 19 | Liu Huan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 20 | Minghao Wang | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 21 | Zean Yu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 22 | Jiang Zhiqin | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 24 | Miloš Deletić | Tiền đạo | Serbia |
| 25 | Abduwahap Aniwar | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 26 | Ge Yifan | Thủ môn | Trung Quốc |
| 28 | Yin Bowen | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 29 | Xu Yue | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 30 | Huang Chuqi | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 31 | Yao Hui | Hậu vệ | |
| 32 | G. Yu | Hậu vệ | |
| 33 | Qin Haoqing | Thủ môn | Trung Quốc |
| 36 | Shi Xiaotian | Thủ môn | Trung Quốc |
| 37 | Shi Liang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 42 | Huang Yonghai | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 44 | Rodney Antwi | Tiền đạo | Hà Lan |