Logo Dodoma Jiji

Dodoma Jiji

Tanzania

Thứ hạng hiện tại Bảng Ligi kuu Bara

Dodoma Jiji đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 7 trận.

Thắng
3
Hoà
2
Thua
2
Bàn thắng
5
Bàn thua
5
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 16/10 Ligi kuu Bara

23:00
Logo Geita Gold Geita Gold
Logo Dodoma Jiji Dodoma Jiji
--

Thứ 7, 24/10 Ligi kuu Bara

20:00
Logo Dodoma Jiji Dodoma Jiji
Logo Young Africans Young Africans
--

Thứ 4, 28/10 Ligi kuu Bara

01:00
Logo Dodoma Jiji Dodoma Jiji
Logo JKT Tanzania JKT Tanzania
--

CN, 01/11 Ligi kuu Bara

01:00
Logo Coastal Union Coastal Union
Logo Dodoma Jiji Dodoma Jiji
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 09/10 Ligi kuu Bara

FT
Logo Dodoma Jiji Dodoma Jiji
Logo Singida Black Stars Singida Black Stars
1 1

Phong độ gần đây của Dodoma Jiji

Dodoma Jiji khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Singida Black Stars 1-1, thắng Namungo 1-0 và thắng Mashujaa 1-0. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.

Dodoma Jiji xếp hạng ra sao?

Mạch bất bại 4 trận đang giúp Dodoma Jiji đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 2 thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Dodoma Jiji

Hàng công Dodoma Jiji đứng thứ 15 với 0,7 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 15 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.

Dodoma Jiji hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Dodoma Jiji đang hơn Polisi Tanzania 1 điểm. Cách biệt với Simba là 10 điểm.

Thành tích sân nhà và sân khách của Dodoma Jiji

Dodoma Jiji ghi 3 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách.

Hồ sơ đội bóng Dodoma Jiji

Dodoma Jiji lấy Jamhuri Stadium ở Dodoma làm sân nhà. Jamhuri Stadium có 30.000 chỗ ngồi.

Dodoma Jiji gặp ai ở vòng tới?

Dodoma Jiji sẽ làm khách của Geita Gold vào lúc 23h00 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Geita Gold có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Geita Gold bước vào trận khi đứng thứ 12 với 7 điểm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- M. Issa Tiền đạo
- I. Kipagwile Tiền vệ
- A. Nsata Hậu vệ
- M. Hussein Thủ môn
- M. Mhilu Tiền vệ
- O. Shaban Hậu vệ
- Ibrahim Ngecha Hậu vệ
- C. Mhagama Thủ môn
- I. Juma Tiền vệ
3 A. Bikoko Hậu vệ
4 H. Seif Hậu vệ
5 H. Beya Hậu vệ
7 Dickson Ambundo Tiền đạo Tanzania
9 Y. Mgaza Tiền đạo
10 Waziri Junior Tiền đạo Tanzania
10 D. Saliboko Tiền vệ
11 W. E. Never Tigere Tiền đạo
13 S. Kimweli Hậu vệ
14 D. Mwana Tiền vệ
15 A. Ngalema Hậu vệ
16 B. Ngassa Tiền vệ
20 D. Mhilu Hậu vệ
23 D. Rashid Tiền vệ
24 Abdi Banda Hậu vệ Tanzania
27 N. Munganga Tiền vệ
28 S. Khleffin Tiền vệ
30 G. Kasanga Hậu vệ
31 A. Salim Thủ môn
37 E. Maguli Tiền đạo
39 M. Mussa Thủ môn
40 Gabriel Michael Hậu vệ Tanzania
49 E. Maguri Tiền đạo
53 F. Kayanda Tiền vệ
57 L. Mwakyembe Hậu vệ

4 trận tiếp theo của Dodoma Jiji

  1. 16/10/2026 · 23:00 · Sân khách · Ligi kuu BaraGeita Gold gặp Dodoma Jiji
  2. 24/10/2026 · 20:00 · Sân nhà · Ligi kuu BaraDodoma Jiji gặp Young Africans
  3. 28/10/2026 · 01:00 · Sân nhà · Ligi kuu BaraDodoma Jiji gặp JKT Tanzania
  4. 01/11/2026 · 01:00 · Sân khách · Ligi kuu BaraCoastal Union gặp Dodoma Jiji

5 trận gần nhất của Dodoma Jiji

  1. 09/10/2026 · 23:00 · Sân nhà · Ligi kuu BaraHoàDodoma Jiji 1-1 Singida Black Stars
  2. 11/09/2026 · 23:00 · Sân nhà · Ligi kuu BaraThắngDodoma Jiji 1-0 Namungo
  3. 04/09/2026 · 23:00 · Sân nhà · Ligi kuu BaraThắngDodoma Jiji 1-0 Mashujaa
  4. 29/08/2026 · 20:00 · Sân khách · Ligi kuu BaraThắngTabora United 0-1 Dodoma Jiji
  5. 26/08/2026 · 00:30 · Sân nhà · Ligi kuu BaraThuaDodoma Jiji 0-1 Polisi Tanzania