Dodoma Jiji
Tanzania
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligi kuu Bara
Dodoma Jiji đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Phong độ gần đây của Dodoma Jiji
Dodoma Jiji khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Singida Black Stars 1-1, thắng Namungo 1-0 và thắng Mashujaa 1-0. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Dodoma Jiji xếp hạng ra sao?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Dodoma Jiji đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Dodoma Jiji
Hàng công Dodoma Jiji đứng thứ 15 với 0,7 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 15 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Dodoma Jiji hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Dodoma Jiji đang hơn Polisi Tanzania 1 điểm. Cách biệt với Simba là 10 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Dodoma Jiji
Dodoma Jiji ghi 3 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Dodoma Jiji
Dodoma Jiji lấy Jamhuri Stadium ở Dodoma làm sân nhà. Jamhuri Stadium có 30.000 chỗ ngồi.
Dodoma Jiji gặp ai ở vòng tới?
Dodoma Jiji sẽ làm khách của Geita Gold vào lúc 23h00 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Geita Gold có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Geita Gold bước vào trận khi đứng thứ 12 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Issa | Tiền đạo | |
| - | I. Kipagwile | Tiền vệ | |
| - | A. Nsata | Hậu vệ | |
| - | M. Hussein | Thủ môn | |
| - | M. Mhilu | Tiền vệ | |
| - | O. Shaban | Hậu vệ | |
| - | Ibrahim Ngecha | Hậu vệ | |
| - | C. Mhagama | Thủ môn | |
| - | I. Juma | Tiền vệ | |
| 3 | A. Bikoko | Hậu vệ | |
| 4 | H. Seif | Hậu vệ | |
| 5 | H. Beya | Hậu vệ | |
| 7 | Dickson Ambundo | Tiền đạo | Tanzania |
| 9 | Y. Mgaza | Tiền đạo | |
| 10 | Waziri Junior | Tiền đạo | Tanzania |
| 10 | D. Saliboko | Tiền vệ | |
| 11 | W. E. Never Tigere | Tiền đạo | |
| 13 | S. Kimweli | Hậu vệ | |
| 14 | D. Mwana | Tiền vệ | |
| 15 | A. Ngalema | Hậu vệ | |
| 16 | B. Ngassa | Tiền vệ | |
| 20 | D. Mhilu | Hậu vệ | |
| 23 | D. Rashid | Tiền vệ | |
| 24 | Abdi Banda | Hậu vệ | Tanzania |
| 27 | N. Munganga | Tiền vệ | |
| 28 | S. Khleffin | Tiền vệ | |
| 30 | G. Kasanga | Hậu vệ | |
| 31 | A. Salim | Thủ môn | |
| 37 | E. Maguli | Tiền đạo | |
| 39 | M. Mussa | Thủ môn | |
| 40 | Gabriel Michael | Hậu vệ | Tanzania |
| 49 | E. Maguri | Tiền đạo | |
| 53 | F. Kayanda | Tiền vệ | |
| 57 | L. Mwakyembe | Hậu vệ |