Djurgården W
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Damallsvenskan
Djurgården W đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 24 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 3
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Djurgården W
Ba trận gần nhất của Djurgården W: thắng AIK W 2-1, thắng Älvsjö AIK W 4-1 và thắng Uppsala W 4-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Djurgården W xếp hạng ra sao?
Djurgården W đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 10. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 3 hoà và 11 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm.
Djurgården W tấn công, phòng ngự ra sao?
Djurgården W ghi 27 bàn và để thủng lưới 34 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Djurgården W đang bám đuổi những ai?
Djurgården W đang hơn Rosengård W 4 điểm. Đội đầu bảng Häcken W đang hơn 34 điểm.
Djurgården W trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Djurgården W 3 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 12 bàn và nhận 23 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 15 bàn và nhận 11 bàn.
Hồ sơ đội bóng Djurgården W
Sân nhà của Djurgården W, đội bóng Thụy Điển, là Stockholms Olympiastadion. Sức chứa của Stockholms Olympiastadion là 14.417 chỗ.
Đối thủ kế tiếp của Djurgården W
Ngày 18/10/2026, Djurgården W tiếp Piteå W trên sân Stockholms Olympiastadion, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Piteå W là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Piteå W bước vào trận khi đứng thứ 9 với 24 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Emma Holmqvist | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | S. Henrichs | Hậu vệ | |
| 4 | N. Ruuskanen | Tiền vệ | |
| 5 | Annika Svensson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | A. Jonasson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Olivia Ulenius | Tiền vệ | Phần Lan |
| 8 | Elsa Pelgander | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Johanna Renmark | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | María Grós | Tiền đạo | Iceland |
| 11 | Therese Åsland | Tiền vệ | Na Uy |
| 12 | R. Jakobsson | Hậu vệ | |
| 13 | Camille Ashe | Hậu vệ | Mỹ |
| 17 | Sara Eriksson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Elin Westlund | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Lucia Duras | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Meja Staffansson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | M. Hirosawa | Tiền đạo | |
| 23 | Urara Watanabe | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 24 | Selma Svendsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 25 | L. Bang | Tiền đạo | |
| 27 | Freyja Stefánsdóttir | Tiền đạo | Iceland |
| 28 | J. Andersson | Tiền vệ | |
| 30 | I. I. Andersson A. | Thủ môn | |
| 32 | F. Bartholdson | Hậu vệ | |
| 35 | M. Öhman | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 40 | E. Redtzer | Thủ môn | |
| 46 | A. Rosvall | Tiền vệ | |
| 46 | M. Warne | Hậu vệ | |
| 46 | J. de Paula | Tiền vệ | |
| 51 | Denize Minas | Tiền vệ | |
| 52 | L. Assefa | Hậu vệ |