Diriangén
Nicaragua
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Diriangén đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 24 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +10
Kết quả gần đây
Diriangén xếp hạng ra sao?
Diriangén đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 24 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Vị trí Diriangén so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Diriangén nằm giữa Managua và Real Estelí.
Diriangén qua những vòng vừa qua
Gần đây Diriangén thua Walter Ferretti 2-4 trên sân nhà và thắng San Marcos 2-1. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Diriangén chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Diriangén thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,3 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,6 bàn khi chơi ở nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Diriangén
Hàng công Diriangén đứng thứ 2 với 2,0 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +10.
Hồ sơ đội bóng Diriangén
Sân nhà của Diriangén, đội bóng Nicaragua, là Estadio Cacique Diriangén. Sức chứa của Estadio Cacique Diriangén là 8.500 chỗ.
Trận kế tiếp của Diriangén
Diriangén sẽ tiếp H&H Export vào lúc 06h00 ngày 26/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, H&H Export có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Rodrigo Salinas | Tiền đạo | |
| 1 | Douglas Forvis | Thủ môn | Nicaragua |
| 2 | Anyelo Velásquez | Hậu vệ | Nicaragua |
| 3 | J. Emmons | Hậu vệ | |
| 4 | Melvin Hernández | Hậu vệ | Nicaragua |
| 5 | Erick Téllez | Hậu vệ | Nicaragua |
| 6 | J. Gargonia | Hậu vệ | |
| 7 | H. Rojas | Tiền đạo | |
| 8 | Oliver Orozco | Tiền vệ | Nicaragua |
| 9 | Luis Coronel | Tiền vệ | Nicaragua |
| 10 | Matías Galvaliz | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | L. Orellano | Tiền đạo | |
| 12 | Jonathan Zapata | Tiền vệ | Nicaragua |
| 13 | Andres Reyes | Tiền đạo | |
| 14 | Jason Coronel | Tiền vệ | Nicaragua |
| 16 | Junior Arteaga | Tiền vệ | Nicaragua |
| 17 | Christian Reyes | Hậu vệ | Nicaragua |
| 18 | Waldner Vasquez | Tiền vệ | |
| 19 | E. Solano | Tiền vệ | |
| 20 | B. Murcia | Tiền đạo | |
| 21 | Bruno Barja | Tiền đạo | Uruguay |
| 22 | Josue Morales | Tiền vệ | Nicaragua |
| 23 | L. Wei | Tiền đạo | |
| 24 | Carlos Castillo Juan | Tiền vệ | |
| 25 | Victor Castro | Thủ môn | |
| 26 | E. Farider | Thủ môn |