Dinaz Vyshhorod
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Second League
Dinaz Vyshhorod đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Dinaz Vyshhorod
Sân nhà của Dinaz Vyshhorod, đội bóng Ukraine, là Stadion Dinaz. Stadion Dinaz có 2.000 chỗ ngồi.
Dinaz Vyshhorod trên bảng xếp hạng
Dinaz Vyshhorod đang đứng thứ 8 trong số 18 đội. Cụ thể là 1 thắng, 4 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Dinaz Vyshhorod
Dinaz Vyshhorod khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Dnister Zalishchyky 0-1, thắng Nyva Ternopil II 2-1 và thua Nyva Vinnytsya 0-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của Dinaz Vyshhorod
Dinaz Vyshhorod nhận 12 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Dinaz Vyshhorod hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Dinaz Vyshhorod nằm giữa Metalurh Zaporizhya và Ruh Lviv. Đội đầu bảng Karbon Cherkasy đang hơn 11 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Dinaz Vyshhorod
Cán cân bàn thắng bại của Dinaz Vyshhorod đang là −7. Khung thành đội đứng thứ 16 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Dinaz Vyshhorod
Theo giờ Việt Nam, Dinaz Vyshhorod tiếp Skala 1911 Stryi lúc 16h15 ngày 17/10/2026. Skala 1911 Stryi có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Skala 1911 Stryi bước vào trận khi đứng thứ 7 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Bobita | Tiền đạo | |
| - | Bogdan Kayutkin | Tiền vệ | |
| 1 | Ruslan Karnaushenko | Thủ môn | |
| 5 | Oleksiy Dragan | Hậu vệ | |
| 6 | Nazar Kayda | Tiền vệ | |
| 7 | Oleksiy Teplyuk | Tiền vệ | |
| 8 | Inal Chertkoev | Tiền vệ | |
| 9 | I. Rudnytskyi | Tiền đạo | |
| 11 | D. Ostapchuk | Tiền vệ | |
| 14 | Mikhail Latuta | Tiền vệ | |
| 15 | Ivan Mykhaylenko | Hậu vệ | |
| 24 | Andriy Voloshyn | Hậu vệ | |
| 27 | Sergiy Starenkiy | Tiền vệ | |
| 28 | M. Vorona | Hậu vệ | |
| 31 | Andriy Sledzevskyi | Thủ môn | |
| 43 | D. Kuryakov | Hậu vệ | |
| 69 | Tit Chernetskyi | Thủ môn | |
| 97 | Yevgeny Salei | Hậu vệ |