Dinamo Vologda
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng West
Dinamo Vologda đang xếp thứ 11 trên tổng 15 đội, với 23 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Dinamo Vologda
Stadion Dinamo, sân nhà của Dinamo Vologda, chứa được 8.460 chỗ ngồi.
Vị trí của Dinamo Vologda mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Dinamo Vologda ở vị trí thứ 11. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 5 hoà và 9 thua.
Dinamo Vologda qua những vòng vừa qua
Gần đây Dinamo Vologda thua Kosmos Dolgoprudny 1-2 trên sân khách và thua Dinamo St. Petersburg 0-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Vị trí Dinamo Vologda so với phần còn lại của bảng
Dinamo Vologda và Spartak Moscow 2 đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Zvezda St. Petersburg đang hơn đội 1 điểm. Ngôi đầu của Murom còn xa 21 điểm.
Dinamo Vologda mạnh hơn ở sân nào?
Dinamo Vologda nhận 17 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,4 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,9 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Dinamo Vologda tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Dinamo Vologda đứng thứ 7, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Dinamo Vologda
Chertanovo Moscow là đối thủ kế tiếp của Dinamo Vologda, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Chertanovo Moscow bước vào trận khi đứng thứ 5 với 39 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Chertanovo Moscow là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Roman Anikeev | Thủ môn | Nga |
| 2 | Mikhail Petrolay | Tiền vệ | Nga |
| 6 | Sergey Oliynyk | Tiền vệ | Nga |
| 7 | E. Eliseenko | Tiền đạo | |
| 9 | K. Korepov | Tiền đạo | |
| 10 | Vladimir Parnyakov | Tiền vệ | Nga |
| 11 | Samat Sarsenov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 12 | Dmitri Dolgov | Hậu vệ | Nga |
| 13 | Mikhail Lyamzin | Tiền vệ | Nga |
| 17 | Vladislav Pronin | Tiền đạo | Nga |
| 18 | Daniil Krivoruchko | Hậu vệ | Nga |
| 19 | D. Spodarets | Tiền vệ | |
| 20 | Maksim Meshalkin | Tiền vệ | Nga |
| 21 | M. Rukhmakov | Hậu vệ | |
| 22 | Nikita Kireev | Tiền đạo | Nga |
| 23 | Alan Gioev | Tiền vệ | Nga |
| 27 | Anton Betyuzhnov | Tiền vệ | Nga |
| 33 | Danila Ezhkov | Tiền đạo | Nga |
| 36 | Artem Shabolin | Tiền vệ | Nga |
| 70 | Islam-Bek Gubzhokov | Tiền đạo | Nga |
| 71 | N. Krivoruchko | Hậu vệ | |
| 74 | Arseni Yagodkin | Hậu vệ | Nga |
| 91 | S. Komar | Hậu vệ |