Dinamo Moskva U19
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Youth Championship
Dinamo Moskva U19 đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 29 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 2
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 49
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Dinamo Moskva U19
Ba trận gần nhất của Dinamo Moskva U19: thua Rodina Moscow U19 2-3, thua Chertanovo U20 2-4 và thua CSKA Moskva U19 2-4. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí của Dinamo Moskva U19 mùa 18/19
Dinamo Moskva U19 trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 10. Đội có 9 thắng, 2 hoà và 14 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Dinamo Moskva U19 đang bám đuổi những ai?
Dinamo Moskva U19 đang hơn Dynamo Makhachkala U19 2 điểm. Ngôi đầu của CSKA Moskva U19 còn xa 30 điểm. Muốn vượt Rostov U19, đội cần bù 2 điểm.
Dinamo Moskva U19 mạnh hơn ở sân nào?
Dinamo Moskva U19 nhận 15 bàn ở sân nhà và 34 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,9 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Dinamo Moskva U19
Dinamo Moskva U19 là một đội bóng Nga.
Số bàn thắng và bàn thua của Dinamo Moskva U19
Cán cân bàn thắng bại của Dinamo Moskva U19 đang là −8. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Dinamo Moskva U19
Theo giờ Việt Nam, Dinamo Moskva U19 tiếp Rostov U19 lúc 18h00 ngày 16/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Rostov U19 có 1 hoà, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 31 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ivan Sirotkin | Tiền đạo | Nga |
| 6 | Andrey Rogachev | Hậu vệ | Nga |
| 30 | Dmitri Aleksandrov | Tiền đạo | Nga |
| 42 | Denis Simonov | Tiền vệ | Nga |
| 49 | Aleksandr Lubnin | Hậu vệ | Nga |
| 56 | Leon Zaydenzal | Hậu vệ | Nga |
| 59 | Vladislav Stepanov | Tiền đạo | Nga |
| 60 | Timofey Marinkin | Tiền vệ | Nga |
| 63 | Gadzhimagomed Khalilulaev | Tiền đạo | Nga |
| 71 | Artem Zmeev | Tiền vệ | Nga |
| 83 | Timur Korchagin | Hậu vệ | Nga |
| 86 | Richard Golovachev | Hậu vệ | Nga |
| 88 | Viktor Okishor | Tiền vệ | Nga |