Dinamo Moskva II
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng FNL 2 Division A: Division A Silver
Dinamo Moskva II đang xếp thứ 7 trên tổng 7 đội, với 7 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- -21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Dinamo Moskva II
Lần ra sân gần đây nhất đưa Dinamo Moskva II tới kết quả thua Irtysh Omsk 0-4. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 18 bàn phải nhận.
Dinamo Moskva II trên bảng xếp hạng
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Dinamo Moskva II. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 7 thua.
Dinamo Moskva II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Dinamo Moskva II tới Zenit 2 ở ngôi đầu là 22 điểm.
Hồ sơ đội bóng Dinamo Moskva II
Dinamo Moskva II lấy UTB Novogorsk-Dynamo ở Khimki làm sân nhà. UTB Novogorsk-Dynamo đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Dinamo Moskva II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Dinamo Moskva II thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,0 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,3 bàn khi chơi ở nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Dinamo Moskva II
Dinamo Moskva II ghi 7 bàn và để thủng lưới 28 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −21.
Đối thủ kế tiếp của Dinamo Moskva II
Lịch thi đấu đưa Dinamo Moskva II về sân nhà tiếp Dinamo Stavropol lúc 18h00 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Dinamo Stavropol là 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 37 | Kirill Isaev | Hậu vệ | Nga |
| 37 | V. Letechin | Tiền vệ | |
| 41 | A. Khvalko | Tiền vệ | |
| 42 | A. Shpinkov | Hậu vệ | |
| 43 | P. Gulin | Tiền vệ | |
| 46 | Roman Bosov | Tiền vệ | |
| 47 | Andrey Kudravets | Thủ môn | Belarus |
| 48 | D. Zavarzin | Hậu vệ | |
| 51 | R. Dzhioev | Thủ môn | |
| 53 | V. Kudryavtsev | Hậu vệ | |
| 54 | Ivan Lisovskiy | Tiền vệ | |
| 59 | Vladislav Stepanov | Tiền đạo | Nga |
| 62 | I. Dashdemirov | Tiền vệ | |
| 63 | G. Khalilulaev | Tiền đạo | |
| 65 | Vladimir Ivanov | Tiền vệ | Nga |
| 67 | D. Cherkasov | Hậu vệ | |
| 68 | G. Tikhomirov | Hậu vệ | |
| 71 | Artem Zmeev | Tiền vệ | Nga |
| 72 | Ivan Zhunaev | Hậu vệ | |
| 73 | E. Lemkin | Hậu vệ | |
| 76 | N. Ranchenkov | Tiền đạo | |
| 78 | D. Avramenko | Hậu vệ | |
| 79 | Aleksandr Lubnin | Hậu vệ | Nga |
| 81 | D. Popkov | Tiền vệ | |
| 82 | A. Shirov | Thủ môn | |
| 83 | T. Korchagin | Hậu vệ | |
| 84 | A. Sorokin | Thủ môn | |
| 85 | Aleksandr Temirov | Thủ môn | Nga |
| 86 | K. Krasnokhod | Tiền đạo | |
| 87 | I. Gubarevich | Tiền đạo | |
| 88 | Viktor Okishor | Tiền vệ | Nga |
| 90 | A. Abdulkhalikov | Tiền vệ | |
| 92 | Daniil Tushich | Tiền vệ | |
| 94 | A. Mikhaylenko | Tiền đạo | |
| 97 | Daniil Promoshkin | Tiền vệ | Nga |
| 98 | Stepan Laskin | Hậu vệ | Nga |