Dinamo Minsk II
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Dinamo Minsk II đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 35 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 5
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Giới thiệu Dinamo Minsk II
Dinamo Minsk II lấy Stadyen RTsOP-BGU ở Minsk làm sân nhà. Sức chứa của Stadyen RTsOP-BGU là 1.500 chỗ.
Dinamo Minsk II đang đứng thứ mấy?
Sau 25 vòng, Dinamo Minsk II có 35 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Cụ thể là 10 thắng, 5 hoà và 10 thua.
Phong độ gần đây của Dinamo Minsk II
Lần ra sân gần đây nhất đưa Dinamo Minsk II tới kết quả thắng Gomel II 1-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí Dinamo Minsk II so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Dinamo Minsk II tới FC Slutsk ở ngôi đầu là 25 điểm. Muốn vượt Smorgon, đội cần bù 1 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Dinamo Minsk II
Dinamo Minsk II ghi 20 bàn ở sân nhà và 22 bàn ở sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Dinamo Minsk II
Trung bình mỗi trận Dinamo Minsk II ghi 1,7 bàn và nhận 1,5 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +5.
Lịch thi đấu sắp tới của Dinamo Minsk II
Theo giờ Việt Nam, Dinamo Minsk II làm khách của Slonim lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Slonim có 3 thắng, 2 hoà. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 50 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ivan Shimakovich | Thủ môn | Belarus |
| 1 | A. Aleksandrovich | Thủ môn | |
| 2 | Matvey Dubatovka | Hậu vệ | Belarus |
| 2 | A. Penkrat | Hậu vệ | |
| 3 | M. Nizovtsev | Tiền vệ | |
| 3 | F. Pobortsev | Hậu vệ | |
| 4 | Dmitri Leontyuk | Hậu vệ | Belarus |
| 5 | V. Kibak | Hậu vệ | |
| 6 | R. Zdukhov | Hậu vệ | |
| 7 | N. Titov | Tiền đạo | |
| 7 | M. Tsishkou | Hậu vệ | |
| 8 | A. Grabtsevich | Tiền vệ | |
| 9 | Andrey Lutskovich | Tiền đạo | Belarus |
| 9 | I. Yurevich | Tiền đạo | |
| 10 | S. Zhivushko | Tiền vệ | |
| 11 | A. Yastachkin | Tiền đạo | |
| 12 | Danila Radkevich | Thủ môn | Belarus |
| 12 | K. Butevich | Thủ môn | |
| 12 | M. Barushnou | Thủ môn | |
| 13 | Vladislav Beynya | Hậu vệ | Belarus |
| 13 | N. Sanko | Tiền vệ | |
| 13 | D. Liavonenka | Tiền đạo | |
| 13 | D. Leonenko | Tiền đạo | |
| 14 | M. Chernyavskiy | Hậu vệ | |
| 15 | I. Bachauskas | Tiền vệ | |
| 16 | Gleb Sereda | Hậu vệ | Belarus |
| 18 | G. Drozd | Tiền vệ | |
| 19 | D. Degtyarenko | Tiền vệ | |
| 20 | T. Gudach | Tiền vệ | |
| 21 | S. Zhigimont | Hậu vệ | |
| 22 | N. Kolesnikovich | Tiền vệ | |
| 23 | Aleksey Zhechko | Tiền vệ | Belarus |
| 23 | N. Raptunovich | Tiền vệ | |
| 24 | A. Chumak | Tiền vệ | |
| 25 | A. Zablotskiy | Tiền vệ | |
| 25 | U. Varonin | Hậu vệ | |
| 25 | V. Voronin | Tiền vệ | |
| 27 | Mikhail Aleksandrov | Hậu vệ | Belarus |
| 78 | Artem Sokolovskiy | Tiền vệ | Belarus |
| 94 | Artem Voskoboynikov | Tiền đạo | Belarus |