Dinamo Minsk
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Dinamo Minsk đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 46 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- +22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Dinamo Minsk
Hai vòng vừa rồi, Dinamo Minsk thắng FC Dnepr Mogilev 3-2 và thắng Uni X Labs Minsk 3-0. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Thành tích mùa 18/19 của Dinamo Minsk
Dinamo Minsk vào guồng với 46 điểm sau 22 trận. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận. Đội có 14 thắng, 4 hoà và 4 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Dinamo Minsk
Cán cân bàn thắng bại của Dinamo Minsk đang là +22. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Khác biệt sân bãi của Dinamo Minsk
Thành tích hai sân của Dinamo Minsk là 6 trận thắng sân nhà so với 8 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 18 bàn và nhận 8 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 22 bàn và nhận 10 bàn.
Dinamo Minsk đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Dinamo Minsk nằm giữa FC Isloch Minsk R. và Dinamo Brest. Ngôi đầu của ML Vitebsk còn xa 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Dinamo Minsk
Stadyen Dynama, sân nhà của Dinamo Minsk, chứa được 41.024 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là MIN.
Trận kế tiếp của Dinamo Minsk
Dinamo Minsk sẽ tiếp Arsenal vào lúc 22h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Arsenal là 3 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 23 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ivan Shimakovich | Thủ môn | Belarus |
| 2 | Matvey Dubatovka | Hậu vệ | Belarus |
| 3 | Maksim Shvetsov | Hậu vệ | Belarus |
| 5 | Daniil Dushevskiy | Tiền vệ | Belarus |
| 7 | Yevgeniy Malashevich | Tiền vệ | Belarus |
| 8 | Aleksandr Selyava | Tiền vệ | Belarus |
| 9 | Andrei Lutskovich | Tiền đạo | Belarus |
| 10 | Karen Vardanyan | Tiền đạo | Belarus |
| 11 | Gulzhigit Alykulov | Tiền vệ | Kyrgyzstan |
| 12 | Aleksey Ivanov | Hậu vệ | Belarus |
| 13 | Vladislav Poloz | Tiền vệ | Belarus |
| 16 | Mikhail Kozakevich | Thủ môn | Belarus |
| 17 | Ivan Vasilevich Bakhar | Tiền đạo | Belarus |
| 19 | Rayan-Elie Guibero | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 19 | Dzmitry Dehtiarenko | Tiền vệ | Belarus |
| 23 | Aleksey Zhechko | Tiền vệ | Belarus |
| 24 | Aleksey Vakulich | Hậu vệ | Belarus |
| 25 | Abdoul Aziz Toure | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 26 | Vladislav Kalinin | Hậu vệ | Belarus |
| 27 | Mikhail Aleksandrov | Hậu vệ | Belarus |
| 30 | Moustapha Djimet | Tiền đạo | Cộng hòa Trung Phi |
| 42 | Fawaz Abdullahi | Tiền vệ | Nigeria |
| 44 | Gleb Gurban | Hậu vệ | Belarus |
| 47 | Andrey Kudravets | Thủ môn | Belarus |
| 67 | Roman Begunov | Hậu vệ | Belarus |
| 78 | Artem Sokolovskiy | Tiền vệ | Belarus |
| 80 | Leonard Chatelin Gweth | Tiền đạo | Cameroon |