Dinamo Bryansk
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng FNL 2 Division A: Division A Gold
Dinamo Bryansk đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 16 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Dinamo Bryansk
Dinamo Bryansk lấy Stadion Dinamo ở Bryansk làm sân nhà. Khán đài Stadion Dinamo có 10.100 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là BRY.
Dinamo Bryansk đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Dinamo Bryansk ở vị trí thứ 6. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Đội có 4 thắng, 4 hoà và 5 thua.
Mạch trận hiện thời của Dinamo Bryansk
Dinamo Bryansk khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Rodina Moskva II 2-3, thua Novosibirsk 0-2 và hoà Dinamo Vladivostok 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Thành tích sân nhà và sân khách của Dinamo Bryansk
Dinamo Bryansk ghi 5 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách.
Vị trí Dinamo Bryansk so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Dinamo Bryansk nằm giữa Dinamo Vladivostok và Mashuk-KMV. Ngôi đầu của Rodina Moskva II còn xa 13 điểm.
Dinamo Bryansk ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Dinamo Bryansk ghi 13 bàn và để thủng lưới 18 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Dinamo Bryansk
Lịch thi đấu đưa Dinamo Bryansk về sân nhà tiếp Kaluga lúc 20h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 7 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Kaluga là 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Timur Akmurzin | Thủ môn | Nga |
| 2 | R. Golovachev | Hậu vệ | |
| 3 | Nikita Mankov | Hậu vệ | Nga |
| 4 | Denis Osokin | Hậu vệ | Nga |
| 5 | Roman Samsonenko | Tiền vệ | |
| 6 | N. Alekhin | Hậu vệ | |
| 8 | E. Teterlev | Tiền vệ | |
| 9 | Ivan Solovjev | Tiền vệ | Nga |
| 10 | Vladislav Drogunov | Hậu vệ | Nga |
| 11 | Daniil Konoplev | Tiền đạo | Nga |
| 12 | Artem Medvedev | Tiền vệ | Nga |
| 13 | Artem Ermakov | Thủ môn | Nga |
| 14 | Lev Alim | Tiền đạo | Nga |
| 15 | Aleksandr Novikov | Tiền vệ | Nga |
| 16 | A. Grishaev | Thủ môn | |
| 17 | K. Volovich | Tiền đạo | |
| 18 | Oleg Shalaev | Tiền vệ | Nga |
| 20 | Dmitri Pikatov | Tiền vệ | Nga |
| 21 | Ivan Rapakov | Hậu vệ | Nga |
| 22 | R. Surmiy | Hậu vệ | |
| 23 | Ivan Maklakov | Hậu vệ | Nga |
| 24 | V. Kondrashov | Tiền đạo | |
| 25 | Stanislav Topinka | Tiền vệ | Nga |
| 26 | Maksim Kovzikov | Tiền đạo | |
| 29 | B. Tsybrov | Tiền đạo | |
| 32 | Sergey Terekhov | Hậu vệ | Nga |