Dinamo Batumi
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Umaglesi Liga
Dinamo Batumi đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 50 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 8
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Dinamo Batumi trên bảng xếp hạng
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Dinamo Batumi. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 8 hoà và 6 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Dinamo Batumi
Hàng công Dinamo Batumi đứng đầu với 1,7 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +11. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.
Mạch trận hiện thời của Dinamo Batumi
Lần ra sân gần đây nhất đưa Dinamo Batumi tới kết quả thắng Dinamo Tbilisi 1-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Dinamo Batumi
Dinamo Batumi ghi 27 bàn ở sân nhà và 20 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,9 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,4 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Dinamo Batumi
Sân nhà của Dinamo Batumi, đội bóng Georgia, là Chele Arena. Khán đài Chele Arena có 6.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là DIN.
Dinamo Batumi hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Dinamo Batumi đang hơn Rustavi 1 điểm.
Dinamo Batumi gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Dinamo Batumi làm khách của Gagra lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 29 điểm. Trong năm trận gần nhất, Gagra có 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Davit Mujiri | Tiền vệ | Georgia |
| 1 | Lazare Kupatadze | Thủ môn | Georgia |
| 4 | Luka Kapianidze | Hậu vệ | Georgia |
| 5 | Yahya Kalley | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Artem Milchenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 6 | Awka Ashta | Tiền vệ | Israel |
| 7 | Dmytro Mandrychenko | Tiền đạo | Moldova |
| 7 | Paulo Vitor | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Dmitri Mandrichenko | Tiền vệ | Moldova |
| 8 | Sandro Altunashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 10 | Uerdi Mara | Tiền vệ | Albania |
| 12 | Luka Lakvekheliani | Hậu vệ | Georgia |
| 13 | Alika Getiashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 13 | Davit Bekaia | Thủ môn | Georgia |
| 14 | Giorgi Kokhreidze | Tiền vệ | Georgia |
| 15 | Enes Mahmutović | Hậu vệ | Luxembourg |
| 16 | Awoke Eshetiye | Tiền vệ | Israel |
| 17 | Mirian Zoidze | Tiền đạo | Georgia |
| 18 | Imran Oulad Omar | Tiền vệ | Morocco |
| 19 | Ivan Turitsov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 19 | Nika Kalandarishvili | Hậu vệ | Georgia |
| 20 | Luka Tsulukidze | Tiền vệ | Georgia |
| 20 | Giorgi Gogmachadze | Tiền vệ | Georgia |
| 21 | Giorgi Bisieshvili | Tiền vệ | Georgia |
| 22 | Tornike Kirkitadze | Tiền vệ | Georgia |
| 23 | Mamuka Kobakhidze | Hậu vệ | Georgia |
| 24 | Dirk Carlson | Hậu vệ | Luxembourg |
| 24 | Nodari Kalichava | Thủ môn | Georgia |
| 25 | Maurides | Tiền đạo | Brazil |
| 25 | Zura Tedoradze | Hậu vệ | Georgia |
| 26 | Nika Dumbadze | Tiền vệ | Georgia |
| 27 | Levan Shengelia | Tiền vệ | Georgia |
| 30 | Mate Turmanidze | Thủ môn | Georgia |
| 31 | Saba Ismailovi | Thủ môn | Georgia |
| 32 | Beka Baramidze | Tiền đạo | Georgia |
| 34 | Zurab Tavdgiridze | Tiền đạo | Georgia |
| 35 | Revaz Chiteishvili | Hậu vệ | Georgia |
| 36 | Nikoloz Baladze | Hậu vệ | Georgia |
| 37 | Giorgi Putkaradze | Tiền vệ | Georgia |
| 38 | Temur Saitadze | Thủ môn | Georgia |
| 39 | Guram Japaridze | Tiền vệ | Georgia |
| 40 | Levan Khozrevanidze | Tiền đạo | Georgia |