Differdange FC 03
Luxembourg
Thứ hạng hiện tại Bảng BGL League
Differdange FC 03 đang xếp thứ 2 trên tổng 15 đội, với 24 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +20
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Differdange 03 đang đứng thứ mấy?
FC Differdange 03 có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 9 vòng. Tốc độ tích điểm là 2,7 điểm mỗi trận. Cụ thể là 8 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
FC Differdange 03 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, FC Differdange 03 nằm giữa UNA Strassen và US Mondorf-les-bains.
Kết quả các trận gần nhất của FC Differdange 03
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC Differdange 03 tới kết quả thắng Résidence Walferdange 6-0. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 9.
FC Differdange 03 trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Differdange 03 6 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,2 bàn mỗi trận so với 2,0 bàn trên sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
FC Differdange 03 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 25 lần trước FC Differdange 03 mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +20. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm.
Hồ sơ đội bóng FC Differdange 03
FC Differdange 03 lấy Stade Parc des Sports ở Differdange làm sân nhà. Stade Parc des Sports đón được 2.400 khán giả mỗi trận.
FC Differdange 03 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, FC Differdange 03 làm khách của Victoria Rosport trên sân Party-Rent-Arena lúc 21h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Victoria Rosport hiện đứng thứ 11 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Victoria Rosport là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Corentin Jean | Tiền đạo | Pháp |
| - | Marceu Delgado | Tiền vệ | Luxembourg |
| - | Raphael | Thủ môn | Luxembourg |
| - | Tomás Barros | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 1 | Felipe | Thủ môn | Brazil |
| 4 | Kevin D'Anzico | Hậu vệ | Luxembourg |
| 7 | Boris Mfoumou | Tiền đạo | Cameroon |
| 7 | Sunday Jude | Tiền vệ | Nigeria |
| 8 | Bruno Reis | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Andreas Buch | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Artur Abreu | Tiền đạo | Luxembourg |
| 14 | Juan Bedouret | Hậu vệ | Argentina |
| 16 | Marco Grilo | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 20 | Rafa Pinto | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Ludovic Rauch | Tiền vệ | Pháp |
| 25 | Geoffrey Franzoni | Hậu vệ | Luxembourg |
| 26 | Fonseca Mendes | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Raphaël Da Silva Correia | Thủ môn | Luxembourg |
| 31 | Sebastien Thill | Tiền vệ | Luxembourg |
| 42 | Mhleli Mabuza | Hậu vệ | Nam Phi |
| 66 | João Ricciulli | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 77 | Leandro | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Simão Melhôr | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 97 | Mauricio | Hậu vệ | Brazil |
| 99 | Hugo Wolf | Thủ môn | Pháp |
| 99 | Elijah Benedict | Tiền đạo | Nigeria |