Devonport City
Úc
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Devonport City đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 43 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 56
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +37
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Devonport City trên bảng xếp hạng
Devonport City xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 1 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,4 điểm một trận.
Khoảng cách của Devonport City với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Devonport City tới South Hobart ở ngôi đầu là 4 điểm.
Phong độ gần đây của Devonport City
Gần đây Devonport City thua South Hobart 1-5 trên sân khách và thắng South Hobart 3-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 20 bàn và nhận 7 bàn. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Hàng công và hàng thủ Devonport City
Lưới đối phương rung lên 56 lần trước Devonport City mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +37. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Devonport City
Devonport City lấy Valley Road Ground ở Devonport làm sân nhà. Valley Road Ground đón được 1.550 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là DEV.
Devonport City mạnh hơn ở sân nào?
Devonport City nhận 8 bàn ở sân nhà và 17 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 3,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 2,3 bàn khi chơi ở nhà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Miles Barnard | Tiền đạo | Úc |
| - | Tayden Lyall | Hậu vệ | Úc |
| - | Baxter Tu | Tiền vệ | Úc |
| - | Cody Sturzaker | Hậu vệ | Úc |
| - | Luke Bennett | Tiền vệ | Úc |
| - | Mitchell Burley | Tiền vệ | Úc |
| 1 | Keegan Smith | Thủ môn | New Zealand |
| 3 | Dominic Smith | Hậu vệ | Úc |
| 4 | Toby Barton | Hậu vệ | Úc |
| 5 | Jordan Payne | Tiền đạo | Úc |
| 6 | Fahim Moradi | Hậu vệ | Úc |
| 7 | Brody Denehey | Tiền đạo | Úc |
| 8 | Kieran Mulraney | Hậu vệ | Úc |
| 9 | Roberto Fernández-Garrido | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Nicholas Lanau-Atkinson | Tiền đạo | Úc |
| 11 | Ali Dulleh | Tiền đạo | Úc |
| 12 | Charles Bidwell | Tiền vệ | Úc |
| 14 | Max Reissig | Tiền vệ | Úc |
| 17 | Lachlan Van Neutegem | Tiền đạo | Úc |
| 19 | Taylor Last | Tiền vệ | Úc |
| 21 | Fletcher Cruden | Thủ môn | Úc |
| 22 | Dairai Mahachi | Tiền vệ | Úc |
| 23 | Eli Wilson | Hậu vệ | Úc |