Detonit Plachkovica
Bắc Macedonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Second League
Detonit Plachkovica đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Detonit Plachkovica thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Detonit Plachkovica hoà Kozuv Gevgelija 1-1 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 5. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Detonit Plachkovica đang đứng thứ mấy?
Detonit Plachkovica trải qua mạch không thắng 4 trận và rơi xuống thứ 9. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Vị trí Detonit Plachkovica so với phần còn lại của bảng
Detonit Plachkovica kém Teteks ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Ohrid là 8 điểm.
Detonit Plachkovica mạnh hơn ở sân nào?
Detonit Plachkovica nhận 4 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn.
Hồ sơ đội bóng Detonit Plachkovica
Gradski stadion, sân nhà của Detonit Plachkovica, chứa được 2.000 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Detonit Plachkovica
Trung bình mỗi trận Detonit Plachkovica ghi 1,0 bàn và nhận 1,3 bàn. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −2.
Detonit Plachkovica đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Teteks là đối thủ kế tiếp của Detonit Plachkovica, trận sân khách bắt đầu lúc 22h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 9 điểm. Trong năm trận gần nhất, Teteks có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dimitar Gjorgiev | Thủ môn | Bắc Macedonia |
| 4 | Gordijan Hristovski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 5 | Oliver Hristov | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 6 | Martin Miserdovski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 14 | Darko Mihajlov | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 14 | Igor Janevski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 16 | Orce Svirkov | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 20 | Jasin Kazimoski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 21 | Kostadin Kapsarov | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 22 | David Velkovski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 22 | Filip Manasievski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 35 | David Josheski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 91 | Martin Sharenkovski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 99 | Damjan Jakimovski | Thủ môn | Bắc Macedonia |