Derio
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Derio đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Derio
Lần ra sân gần đây nhất đưa Derio tới kết quả hoà Durango 1-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 8 bàn thua.
Derio xếp hạng ra sao?
Derio chưa thua trận nào sau 6 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Derio
Hàng công Derio đứng thứ 9 với 1,3 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Khoảng cách của Derio với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Derio tới Aurrerá Vitoria ở ngôi đầu là 1 điểm. Real Sociedad III bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Derio mạnh hơn ở sân nào?
Trên sân nhà Derio thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 4 bàn và chưa thủng lưới. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 3 bàn.
Hồ sơ đội bóng Derio
Derio lấy Campo de Fútbol Ibaiondo ở Derio làm sân nhà. Campo de Fútbol Ibaiondo đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Đối thủ kế tiếp của Derio
Derio sẽ làm khách của Touring vào lúc 23h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Touring có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Pablo Fid Martín | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Markel Mayo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Galder Carreras | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Guipu | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Rafael Carlos Villanueva Bastero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ander Egileor | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Lander González Domínguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Markel Vegas Olano | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Mikel González Domínguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Aritz de Miguel | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Lander Arnaiz Arciniega | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jon Obeso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Berly Matansio | Tiền đạo | Cộng hòa Congo |
| - | Aitzol Urdinguio Barinagarremente | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Daniel Jiménez Gómez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iñaki Axpe Gallego | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Alvaro Fernandez Fijo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jony Etxeandia | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Llamazares | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Julen Rodriguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Kevin Ríos | Thủ môn | Colombia |
| - | Mikel Baig | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergio García Antolín | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Joseba Blázquez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iraultz Lekerika | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ander González | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Íñigo Uraga | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Aitor Torrico | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Jorge Valladolid | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Gorka Jaio | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ander Calle | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sendoa | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Urtzi Iriondo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Ibai Asensio | Tiền vệ | Tây Ban Nha |