Derby County U21
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League 2 U21
Derby County U21 đang xếp thứ 20 trên tổng 31 đội, với 4 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Derby County U21
Lần ra sân gần đây nhất đưa Derby County U21 tới kết quả thua Brentford U21 2-4. Chuỗi thua đã sang trận thứ 3. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Derby County U21 đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Derby County U21. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Derby County U21 đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Derby County U21 nằm giữa Brighton U21 và Arsenal U21. Ngôi đầu của Tottenham Hotspur U21 còn xa 6 điểm.
Giới thiệu Derby County U21
The Proctor Cars Stadium, sân nhà của Derby County U21, chứa được 2.757 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Derby County U21
Cán cân bàn thắng bại của Derby County U21 đang là −3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 27. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.
Derby County U21 gặp ai ở vòng tới?
Derby County U21 sẽ làm khách của Birmingham City U21 vào lúc 01h00 ngày 20/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Birmingham City U21 là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 26 với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nicholas Bilokapić | Thủ môn | Úc |
| 1 | J. Thompson | Thủ môn | |
| 1 | H. Price | Thủ môn | |
| 2 | Isaac Gordon | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Keilen Robinson | Hậu vệ | Anh |
| 4 | R. Canoville | Tiền vệ | |
| 5 | Adisa Osayande | Hậu vệ | Anh |
| 6 | M. Tola | Tiền vệ | |
| 7 | Jerome Richards | Tiền vệ | Anh |
| 7 | C. Smith | Tiền vệ | |
| 8 | M. Mintus | Tiền vệ | |
| 8 | D. Hodges | Tiền vệ | |
| 9 | J. Oguntolu | Tiền đạo | |
| 10 | C. Wilson | Tiền đạo | |
| 11 | F. Jones | Tiền vệ | |
| 12 | K. Gordon | Hậu vệ | |
| 12 | S. Corry | Tiền đạo | |
| 13 | Samuel Kane | Thủ môn | Scotland |
| 13 | S. O’Neill | Thủ môn | |
| 13 | C. Mountain | Thủ môn | |
| 14 | Charles Agbawodikeizu | Tiền đạo | Anh |
| 14 | N. McAndrew | Tiền vệ | |
| 15 | L. Banks | Hậu vệ | |
| 15 | A. Friars | Hậu vệ | |
| 16 | Johnson Osong | Tiền đạo | Anh |
| 17 | Kean Wren | Tiền đạo | |
| 18 | I. Green | Tiền đạo | |
| 18 | J. Davidson | Tiền đạo | |
| 20 | A. Grout | Tiền vệ | |
| 25 | T. Gill | Hậu vệ | |
| 27 | C. Allen | Tiền vệ | |
| 42 | Raymond Offor | Hậu vệ | Ireland |