Derby County U18
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Derby County U18 đang xếp thứ 8 trên tổng 15 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Hồ sơ đội bóng Derby County U18
Derby County U18 là một đội bóng Anh. Khán đài Moor Farm Training Centre có 1.000 chỗ ngồi.
Derby County U18 đang đứng thứ mấy?
Derby County U18 giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Derby County U18
Hai vòng vừa rồi, Derby County U18 hoà Liverpool U18 3-3 và thắng Stoke City U18 2-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Derby County U18 mạnh hơn ở sân nào?
Derby County U18 nhận 9 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,0 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,3 bàn khi chơi ở nhà.
Khoảng cách của Derby County U18 với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Derby County U18 nằm giữa Middlesbrough U18 và Everton U18. Cách biệt với Manchester City U18 là 11 điểm.
Derby County U18 tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Derby County U18 đang là −3. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.
Trận kế tiếp của Derby County U18
Wolves U18 là đối thủ kế tiếp của Derby County U18, trận sân khách bắt đầu lúc 17h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 15 và chưa có điểm nào. Trong năm trận gần nhất, Wolves U18 có 5 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Tom Marriott | Tiền vệ | |
| 3 | G. Stokes | Hậu vệ | |
| 3 | T. Gill | Hậu vệ | |
| 4 | Adisa Osayande | Hậu vệ | Anh |
| 5 | R. Canoville | Tiền vệ | |
| 7 | Ronnie Gorman | Tiền vệ | Ireland |
| 7 | Jerome Richards | Tiền vệ | Anh |
| 8 | C. Allen | Tiền vệ | |
| 10 | Owen Eames | Tiền vệ | Anh |
| 10 | M. Mintus | Tiền vệ | |
| 11 | J. Oguntolu | Tiền đạo | |
| 12 | AJ Doyle | Hậu vệ | |
| 13 | H. Price | Thủ môn | |
| 13 | Charlie Hardy | Thủ môn | |
| 14 | Charles Agbawodikeizu | Tiền đạo | Anh |
| 14 | M. Tola | Tiền vệ | |
| 15 | I. Green | Tiền đạo | |
| 15 | C. Smith | Hậu vệ | |
| 16 | Johnson Osong | Tiền đạo | Anh |
| 16 | Evan Griffiths | Tiền vệ |