Deportivo Táchira
Venezuela
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Tabla Anual
Deportivo Táchira đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội, với 50 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 5
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +18
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Deportivo Tachira FC
Deportivo Tachira FC có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 25 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 15 thắng, 5 hoà và 5 thua.
Khoảng cách của Deportivo Tachira FC với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Deportivo Tachira FC nằm giữa Metropolitanos FC và Deportivo La Guaira.
Phong độ gần đây của Deportivo Tachira FC
Ba trận gần nhất của Deportivo Tachira FC: thắng UCV 4-1, thắng Deportivo La Guaira 4-2 và hoà Puerto Cabello 1-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 17 bàn và nhận 9 bàn. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Deportivo Tachira FC
Lưới đối phương rung lên 45 lần trước Deportivo Tachira FC mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm.
Deportivo Tachira FC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Deportivo Tachira FC thắng 10 trận, còn trên sân khách thắng 8 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 27 bàn và nhận 14 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 26 bàn và nhận 18 bàn.
Hồ sơ đội bóng Deportivo Tachira FC
Sân nhà của Deportivo Tachira FC, đội bóng Venezuela, là Estadio Polideportivo de Pueblo Nuevo. Estadio Polideportivo de Pueblo Nuevo đón được 40.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TAC.
Lịch thi đấu sắp tới của Deportivo Tachira FC
Theo giờ Việt Nam, Deportivo Tachira FC làm khách của Carabobo FC lúc 03h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Carabobo FC là 4 thắng, 1 hoà. Carabobo FC hiện đứng thứ 4 với 40 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Manuel Roa | Tiền vệ | Venezuela |
| 1 | Alejandro Araque | Thủ môn | Venezuela |
| 2 | Juan David Sánchez | Hậu vệ | Venezuela |
| 3 | Lautaro Lusnig | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Guillermo Fratta | Hậu vệ | Uruguay |
| 6 | Adrián Montañez | Hậu vệ | Venezuela |
| 7 | Adalberto Peñaranda | Tiền đạo | Venezuela |
| 9 | Rodrigo Pollero | Tiền đạo | Uruguay |
| 10 | Carlos Sosa | Tiền vệ | Venezuela |
| 11 | Alex Woiski | Tiền đạo | Argentina |
| 13 | Pablo Camacho | Hậu vệ | Venezuela |
| 14 | Brayan Palmezano | Tiền vệ | Venezuela |
| 17 | Jose Balza | Tiền đạo | Venezuela |
| 19 | Alexander Rondón | Tiền đạo | Venezuela |
| 19 | Alexander Rondon | Tiền đạo | Venezuela |
| 20 | Carlos Calzadilla | Tiền vệ | Venezuela |
| 21 | Valentin Adamo | Tiền đạo | Uruguay |
| 23 | Oscar Hernandez | Tiền vệ | Venezuela |
| 24 | Jeferson Caraballo | Tiền vệ | Venezuela |
| 25 | José Agustin Pérez | Tiền vệ | Uruguay |
| 27 | Luis Zuniga | Tiền vệ | Venezuela |
| 30 | Edwin Vargas | Thủ môn | Venezuela |
| 31 | Carlos Méndez | Tiền vệ | Venezuela |
| 37 | Jesús Duarte | Tiền đạo | Venezuela |
| 38 | Gustavo Lozano | Tiền vệ | Venezuela |
| 41 | Wilder Wilches | Hậu vệ | Venezuela |
| 42 | Eugenio Bello | Tiền đạo | Venezuela |
| 43 | Manuel Roa | Tiền vệ | Venezuela |
| 44 | Edicson Tamiche | Hậu vệ | Venezuela |
| 45 | Franco Provenzano | Hậu vệ | Venezuela |
| 46 | Juan Colmenares | Tiền đạo | Venezuela |
| 48 | Wilmer Rico | Hậu vệ | Venezuela |
| 70 | Heiderber Ramirez | Tiền vệ | Venezuela |
| 88 | Delvin Alfonzo | Hậu vệ | Venezuela |