Deportivo Santani
Paraguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Division Intermedia
Deportivo Santani đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 54 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 17
- Hoà
- 3
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +20
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Deportivo Santani đang đứng thứ mấy?
Vị trí thứ 2 đưa Deportivo Santani vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 18/19 là 17 thắng, 3 hoà và 8 thua. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận.
Deportivo Santani đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Deportivo Santani nằm giữa General Caballero và 12 de Junio VH.
Kết quả các trận gần nhất của Deportivo Santani
Lần ra sân gần đây nhất đưa Deportivo Santani tới kết quả thua General Caballero 1-2. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Deportivo Santani
Hàng thủ Deportivo Santani đứng đầu, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Hiệu số bàn thắng bại là +20.
Deportivo Santani mạnh hơn ở sân nào?
Deportivo Santani nhận 14 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 26 bàn và nhận 13 bàn.
Giới thiệu Deportivo Santani
Deportivo Santani lấy Estadio Juan José Vázquez ở San Estanislao làm sân nhà. Estadio Juan José Vázquez đón được 8.000 khán giả mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Franco Vélez | Thủ môn | Argentina |
| - | Luis Lezcano | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Thiago Arévalo | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Armando Vera | Thủ môn | Paraguay |
| - | Maicol Fernández | Tiền đạo | Paraguay |
| - | José Ayala | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Freddy Aldemar González Fernández | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Marcelo Rolón | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Guido Verdún | Hậu vệ | Paraguay |
| - | José Núñez | Tiền đạo | Argentina |
| - | Edgar Villalba | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Bernardino Villalba Pavón | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Alejo Martínez | Thủ môn | Argentina |
| - | Diego Vitale | Tiền vệ | Argentina |
| - | Pablo Fernández | Thủ môn | Paraguay |
| - | Roque Florenciáñez | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Brahian Martínez | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Carlos Villalba | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Cristian Blanco | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Alexis Insfrán | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Oscar Figueredo | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Armando Godoy | Tiền vệ | Paraguay |
| - | J. Ojeda | Tiền đạo | |
| - | A. Meza | Hậu vệ | |
| - | Giovanni González | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Isidro Alfonzo | Thủ môn | Paraguay |
| - | Luis Maldonado | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Walter Villamayor | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Leandro Silva | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Fernando Guillén | Thủ môn | Paraguay |
| - | Enrique Estigarribia | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Rodolfo Silva | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Alexander Núñez | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Güido Ibáñez | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Alan Calo | Hậu vệ | Argentina |
| - | Herminio Vera | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Antonio Samaniego | Tiền đạo | Argentina |
| - | Sebastián Da Silva | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Atilio Lomaquiz | Tiền đạo | Paraguay |
| - | A. Ortellado | Hậu vệ | Argentina |
| - | J. Recalde | Tiền vệ | |
| - | A. Ortíz | Tiền vệ | |
| - | J. Monges | Tiền vệ | |
| - | L. Santander | Tiền đạo | |
| - | J. Cardozo | Tiền đạo | |
| 2 | Martín Gimenez | Hậu vệ | Paraguay |
| 5 | Alfredo Cabrera | Hậu vệ | Paraguay |
| 7 | Derlis Alegre | Tiền đạo | Paraguay |
| 9 | Arnaldo Zárate | Tiền đạo | Paraguay |
| 9 | Erwin Gabriel Quiñónez Cardozo | Tiền đạo | Paraguay |
| 14 | Rubén Darío Monges Figari | Hậu vệ | Paraguay |
| 19 | Rodrigo Raúl Ramírez Díaz | Tiền vệ | Paraguay |
| 20 | Marco González | Tiền đạo | Paraguay |
| 27 | Federico Florentin | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | Brandon Barbas | Tiền vệ | Argentina |
| 38 | Giovanni Bordón | Tiền vệ | Paraguay |
| 40 | R. Giménez | Thủ môn | Paraguay |