Deportivo Recoleta
Paraguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Clausura
Deportivo Recoleta đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 8 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Deportivo Recoleta
Sân nhà của Deportivo Recoleta, đội bóng Paraguay, là Estadio Roque Battilana. Estadio Roque Battilana đón được 6.000 khán giả mỗi trận.
Deportivo Recoleta đang đứng thứ mấy?
Sau 22 vòng, Deportivo Recoleta có 28 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Cụ thể là 8 thắng, 4 hoà và 10 thua.
Deportivo Recoleta thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Deportivo Recoleta thua Nacional Asuncion 0-1 trên sân khách và thua Libertad Asuncion 1-2. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Deportivo Recoleta
Thành tích hai sân của Deportivo Recoleta là 6 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,9 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Deportivo Recoleta ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Deportivo Recoleta dừng ở 32 sau 22 trận. Đội đang có hiệu số +3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm.
Vị trí Deportivo Recoleta so với phần còn lại của bảng
Deportivo Recoleta kém Club Guarani ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 5 điểm lợi thế trước Rubio NU. Cách biệt với Olimpia là 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Andrés Marsegno | Thủ môn | Argentina |
| 2 | F. A. Echeguren Zarza | Hậu vệ | |
| 3 | Luis Cardozo | Hậu vệ | Paraguay |
| 4 | Marcos Pereira | Hậu vệ | Paraguay |
| 5 | Nicolás Marotta | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | José Espínola | Hậu vệ | Paraguay |
| 7 | Ronal Domínguez | Tiền vệ | Paraguay |
| 8 | Fernando Galeano | Tiền vệ | Paraguay |
| 9 | Richart Ortiz | Tiền đạo | Paraguay |
| 10 | Alejandro Silva | Tiền vệ | Uruguay |
| 11 | Kevin Parzajuk | Tiền đạo | Paraguay |
| 12 | Nelson Ferreira | Thủ môn | Paraguay |
| 13 | Oscar Toledo | Thủ môn | Paraguay |
| 14 | Claudio Figueredo | Hậu vệ | Paraguay |
| 15 | Blas Medina | Hậu vệ | Paraguay |
| 16 | Carlos Vera | Tiền vệ | Paraguay |
| 17 | Wilfrido Báez | Tiền vệ | Paraguay |
| 18 | P. Rios | Hậu vệ | |
| 19 | Héctor López | Tiền vệ | Paraguay |
| 20 | Marcelo Cañete | Tiền vệ | Argentina |
| 21 | Claudio Garay | Tiền vệ | Paraguay |
| 22 | Orlín Barreto | Tiền vệ | Paraguay |
| 22 | F. Pacher | Tiền đạo | |
| 23 | Juan Núñez | Hậu vệ | Paraguay |
| 24 | Thiago Vidal | Tiền đạo | Paraguay |
| 25 | Dairon Mosquera | Hậu vệ | Colombia |
| 27 | Julio Domínguez | Hậu vệ | Paraguay |
| 28 | L. Mendoza | Hậu vệ | |
| 30 | Paul Charpentier | Tiền đạo | Argentina |
| 30 | Jorge Núñez | Tiền vệ | Paraguay |
| 31 | Manuel Shupp | Tiền vệ | Paraguay |
| 32 | Lucas Monzón | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | Aldo González | Tiền đạo | Paraguay |
| 34 | Mathias Masi | Tiền vệ | Paraguay |
| 35 | E. Garcia | Hậu vệ | |
| 36 | Brahian Ferreira | Tiền đạo | Paraguay |
| 37 | J. Falcon | Tiền đạo | |
| 38 | Juan Franco | Tiền vệ | Paraguay |
| 39 | G. Guggiari | Tiền đạo | |
| 40 | Pablo Daniel Zeballos Ocampos | Tiền đạo | Paraguay |