Deportivo Merlo
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Deportivo Merlo đang xếp thứ 14 trên tổng 22 đội, với 45 điểm sau 39 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 15
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 52
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Deportivo Merlo
Sân nhà của Deportivo Merlo, đội bóng Argentina, là Estadio José Manuel Moreno. Estadio José Manuel Moreno đón được 6.200 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là MER.
Deportivo Merlo xếp hạng ra sao?
Deportivo Merlo đang đứng thứ 14 trong số 22 đội. Cụ thể là 10 thắng, 15 hoà và 14 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Deportivo Merlo
Gần đây Deportivo Merlo hoà Deportivo Laferrere 1-1 trên sân khách và hoà Brown DE Adrogue 0-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Khác biệt sân bãi của Deportivo Merlo
Thành tích hai sân của Deportivo Merlo là 7 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,2 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Deportivo Merlo đang bám đuổi những ai?
Deportivo Merlo kém Villa San Carlos ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Excursionistas còn xa 32 điểm. Argentino de Merlo bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Deportivo Merlo
Hàng công Deportivo Merlo đứng thứ 13 với 0,9 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −15. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Deportivo Merlo
Talleres Remedios là đối thủ kế tiếp của Deportivo Merlo, trận sân nhà bắt đầu lúc 03h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Talleres Remedios hiện đứng thứ 4 với 68 điểm. Talleres Remedios có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Tomás Figueroa | Thủ môn | Argentina |
| 1 | Federico Tursi | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Leandro Figueredo | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Agustín Minnicelli | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Agustin Velasco | Hậu vệ | |
| 4 | Lucas Míguez | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | L. Alfieri | Hậu vệ | |
| 5 | Franco Benítez | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | Guillermo Ojeda | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | J. Busto | Tiền vệ | |
| 6 | A. M. Paez | Tiền đạo | |
| 7 | Juan Da Rosa | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Facundo Aguerre | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Iván Sandoval | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Emanuel Quinteros | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | D. Maguicha | Tiền đạo | |
| 12 | V. Ratti | Thủ môn | |
| 13 | C. Sineiro | Hậu vệ | |
| 14 | A. Jimenez | Hậu vệ | |
| 14 | L. Ibarra | Hậu vệ | |
| 14 | L. Barrientos | Hậu vệ | |
| 15 | Nahuel Casasola | Tiền vệ | Argentina |
| 15 | F. Petrone | Tiền đạo | |
| 16 | J. Soos | Tiền vệ | |
| 17 | R. Hernandez | Tiền đạo | |
| 17 | L. Vallejo | Tiền vệ | |
| 19 | Carlos Gugenheim | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | D. Cabrera | Tiền vệ | |
| 20 | Matías Linás | Tiền đạo | Argentina |