Deportivo La Coruña II
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Deportivo La Coruña II đang xếp thứ 14 trên tổng 20 đội, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Deportivo La Coruña II
Deportivo La Coruña II lấy Ciudad Deportiva de Abegondo ở La Coruña làm sân nhà. Khán đài Ciudad Deportiva de Abegondo có 2.000 chỗ ngồi.
Deportivo La Coruña II trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Deportivo La Coruña II ở vị trí thứ 14. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Deportivo La Coruña II qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Deportivo La Coruña II tới kết quả thua Racing Ferrol 0-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Deportivo La Coruña II
Deportivo La Coruña II nhận 3 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Deportivo La Coruña II đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Deportivo La Coruña II tới Lugo ở ngôi đầu là 11 điểm.
Deportivo La Coruña II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Deportivo La Coruña II ghi 8 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7.
Trận kế tiếp của Deportivo La Coruña II
Theo giờ Việt Nam, Deportivo La Coruña II làm khách của Lugo trên sân Estadio Anxo Carro lúc 21h30 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Lugo là 5 thắng. Lugo hiện đứng đầu với 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Rodrigues | Tiền đạo | |
| 1 | A. Hernando | Thủ môn | |
| 1 | Rodrigo Seoane | Thủ môn | |
| 2 | Enrique Teijo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | A. Mardones | Hậu vệ | |
| 4 | S. Fernandez | Hậu vệ | |
| 8 | Rubén | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Martín Ochoa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Kevin Sánchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | A. Guerrero | Tiền đạo | |
| 12 | David Vergara | Hậu vệ | |
| 13 | Hugo Ríos | Thủ môn | |
| 14 | D. Dominguez | Tiền đạo | |
| 15 | F. Fons | Hậu vệ | |
| 16 | D. Estevez | Tiền vệ | |
| 17 | K. San Jose | Tiền vệ | |
| 17 | J. San Jose | Tiền vệ | |
| 18 | G. Pastoriza | Hậu vệ | |
| 19 | Iker Gil | Tiền đạo | |
| 20 | J. Barbosa | Tiền đạo | |
| 21 | I. Vidal Maria | Tiền đạo | |
| 22 | Yayo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | M. Serrano | Hậu vệ | |
| 25 | Alvaro Fraga | Tiền đạo | |
| 27 | Pablo García | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 28 | M. Valeiro | Tiền vệ | |
| 30 | X. Campos | Hậu vệ |