Deportivo Cuenca
Ecuador
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Deportivo Cuenca đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Deportivo Cuenca
Gần đây Deportivo Cuenca hoà Orense SC 0-0 trên sân khách và hoà Mushuc Runa SC 1-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn.
Deportivo Cuenca xếp hạng ra sao?
Deportivo Cuenca trải qua mạch không thắng 4 trận và rơi xuống thứ 12. Cụ thể là 10 thắng, 8 hoà và 14 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Deportivo Cuenca
Khoảng cách từ Deportivo Cuenca tới Mushuc Runa SC ở ngôi đầu là 1 điểm. Orense SC bám sát với khoảng cách 4 điểm.
Hồ sơ đội bóng Deportivo Cuenca
Sân nhà của Deportivo Cuenca, đội bóng Ecuador, là Estadio Alejandro Serrano Aguilar Banco del Austro. Người hâm mộ quen gọi đội là CUE. Estadio Alejandro Serrano Aguilar Banco del Austro đón được 22.830 khán giả mỗi trận.
Deportivo Cuenca mạnh hơn ở sân nào?
Deportivo Cuenca nhận 19 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 19 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Deportivo Cuenca
Trung bình mỗi trận Deportivo Cuenca ghi 0,8 bàn và nhận 1,2 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −12.
Deportivo Cuenca gặp ai ở vòng tới?
Deportivo Cuenca sẽ tiếp Tecnico Universitario vào lúc 03h00 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Tecnico Universitario có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Tecnico Universitario hiện đứng thứ 14 với 33 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Facundo Ferrero | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Ignacio Ariel Mosquera Arroyo | Hậu vệ | Ecuador |
| 3 | Gian Nardelli | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | David Alejandro Noboa Tello | Tiền vệ | Ecuador |
| 6 | Santiago Postel | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Lucas Eduardo Mancinelli | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Édison Vega | Tiền vệ | Ecuador |
| 10 | Romario Ibarra | Tiền đạo | Ecuador |
| 11 | Germán Rivero | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | Ethan Gabriel Minda Humanante | Thủ môn | Ecuador |
| 13 | J. Valencia | Tiền đạo | |
| 14 | Jeremy Chacón | Tiền vệ | Ecuador |
| 15 | Mathías Solís | Tiền đạo | Ecuador |
| 16 | J. D. Mejia Moreira | Tiền vệ | |
| 18 | Ivan Piedra | Hậu vệ | Ecuador |
| 19 | Melvin Fabricio Díaz Canencia | Tiền vệ | Ecuador |
| 20 | Bryan García | Tiền vệ | Ecuador |
| 21 | M. Jimenez | Tiền vệ | |
| 22 | Josué Andrés Méndez Olivares | Thủ môn | Ecuador |
| 23 | Eddie Guevara | Hậu vệ | Ecuador |
| 25 | Marcos Andrés López Cabrera | Hậu vệ | Ecuador |
| 28 | Patricio Boolsen | Hậu vệ | Argentina |
| 29 | Matías Klimowicz | Tiền đạo | Argentina |
| 30 | Mateo Maccari | Tiền vệ | Argentina |
| 37 | Carlos Arboleda | Tiền đạo | Ecuador |
| 43 | Jorge Ordoñez | Tiền đạo | Ecuador |
| 49 | David González | Tiền vệ | Argentina |
| 50 | M. Siguenza | Tiền đạo | |
| 53 | Yeltzin Hernán Erique Villigua | Hậu vệ | Ecuador |
| 88 | C. Benalcazar | Tiền đạo | |
| 88 | C. Benalcazar | Tiền đạo |