Deportivo Cuenca Juniors
Ecuador
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga Pro Serie B
Deportivo Cuenca Juniors đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 34 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 7
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Deportivo Cuenca Juniors mùa 18/19
Deportivo Cuenca Juniors có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 22 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 7 hoà và 6 thua.
Deportivo Cuenca Juniors đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Deportivo Cuenca Juniors nằm giữa 9 de Octubre và Cuniburo. Cách biệt với Ind. Juniors là 5 điểm.
Mạch trận hiện thời của Deportivo Cuenca Juniors
Gần đây Deportivo Cuenca Juniors hoà Cuniburo 1-1 trên sân khách và thua Ind. Juniors 0-2. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Deportivo Cuenca Juniors trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Deportivo Cuenca Juniors 6 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 10 bàn và nhận 17 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 15 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Deportivo Cuenca Juniors
Cán cân bàn thắng bại của Deportivo Cuenca Juniors đang là −3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10.
Hồ sơ đội bóng Deportivo Cuenca Juniors
Deportivo Cuenca Juniors là một đội bóng Ecuador.
Deportivo Cuenca Juniors đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Deportivo Cuenca Juniors làm khách của San Antonio lúc 01h00 ngày 17/10/2026. San Antonio có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất. San Antonio bước vào trận khi đứng thứ 6 với 31 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jackson Mohor | Hậu vệ | Ecuador |
| 1 | A. Cortez | Thủ môn | |
| 3 | K. Nazareno | Hậu vệ | |
| 7 | E. Zambrano | Tiền vệ | |
| 9 | Jean Luiz | Tiền vệ | |
| 10 | Jesús Preciado | Tiền vệ | Ecuador |
| 10 | J. Uchuari | Tiền vệ | |
| 11 | E. Charcopa | Tiền vệ | |
| 13 | H. Mercado | Tiền vệ | |
| 14 | B. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 15 | Jorge Góngora | Tiền vệ | Ecuador |
| 17 | Roberto Ordóñez | Tiền đạo | Ecuador |
| 17 | K. Valencia | Tiền đạo | |
| 20 | B. Torrez | Hậu vệ | |
| 30 | A. Cheme | Hậu vệ | |
| 51 | J. Lopez | Thủ môn | |
| 58 | S. Mosquera | Tiền vệ |