Deportivo Capiata
Paraguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Division Intermedia
Deportivo Capiata đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 29 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 11
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -6
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Deportivo Capiata
Trận gần nhất, Deportivo Capiata hoà Sportivo Carapeguá 1-1 trên sân khách. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Mạch không thắng hiện kéo dài 5 trận.
Deportivo Capiata đang đứng thứ mấy?
Deportivo Capiata mới có 29 điểm sau 27 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Cụ thể là 6 thắng, 11 hoà và 10 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Deportivo Capiata
Trên bảng xếp hạng, Deportivo Capiata nằm giữa 3 de Noviembre và Guairena FC. Cách biệt với General Caballero là 27 điểm.
Khác biệt sân bãi của Deportivo Capiata
Deportivo Capiata nhận 19 bàn ở sân nhà và 18 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,7 bàn mỗi trận, so với 0,6 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Deportivo Capiata
Sân nhà của Deportivo Capiata, đội bóng Paraguay, là Estadio Lic. Erico Galeano Segovia. Người hâm mộ quen gọi đội là DEP. Estadio Lic. Erico Galeano Segovia có 15.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Deportivo Capiata
Trung bình mỗi trận Deportivo Capiata ghi 1,1 bàn và nhận 1,4 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10.
Trận kế tiếp của Deportivo Capiata
Benjamín Aceval là đối thủ kế tiếp của Deportivo Capiata, trận sân nhà bắt đầu lúc 05h30 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Lic. Erico Galeano Segovia. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 42 điểm. Trong năm trận gần nhất, Benjamín Aceval có 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jorge Rodrigo Paredes Orquiola | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Carlos Montiel | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Alexis Jesús Verdún Muñoz | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Arnaldo Javier Pereira Vera | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Santiago Mathías Santacruz Brítez | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Crispín Oviedo | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Justo Roa | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Isaías Franco | Tiền đạo | Paraguay |
| - | José Núñez | Tiền đạo | Argentina |
| - | Mario Ramírez | Thủ môn | Paraguay |
| - | Alexis Acuña | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Lucas Amarilla | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Fabricio García | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Richard Prieto | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Matías Alfonso | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Alejandro Bogado | Thủ môn | Paraguay |
| - | Justo Figueredo | Hậu vệ | Paraguay |
| - | José Núñez | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Alexis Giménez | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Juan Franco | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Felipe Ferro | Tiền đạo | Brazil |
| - | Antonio Penayo | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Fulgencio Oviedo | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Juan Garay | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Edgar Benítez | Thủ môn | Paraguay |
| - | Gustavo Lira | Tiền vệ | Brazil |
| - | Orlando Bogado | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Jorge Cuevas | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Cayetano Fernández Benítez | Thủ môn | Paraguay |
| - | Ángel Amaro | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Israel Barro | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Julio Rubén Darío González Cazal | Tiền vệ | Paraguay |
| - | M. Maidana | Tiền vệ | Paraguay |
| - | I. Saldívar | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Matías Rodríguez | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Ulises Moisés Sánchez Maldonado | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Eduardo Estigarribia | Tiền đạo | Paraguay |
| - | G. Gauto | Tiền vệ | |
| - | C. Delgado | Tiền đạo | |
| - | P. Díaz | Tiền đạo | |
| - | C. Bogado | Tiền vệ | |
| 2 | Kevin Ruben Agüero Alfonso | Hậu vệ | Paraguay |
| 18 | Dionicio Pérez | Tiền đạo | Paraguay |
| 20 | Christian Martínez | Tiền vệ | Paraguay |
| 23 | Kevin Angulo | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Fernando Arce | Hậu vệ | Paraguay |
| 26 | Ever Cáceres | Hậu vệ | Paraguay |
| 27 | Héctor Lezcano | Tiền đạo | Paraguay |
| 31 | Pablo Ortellado | Tiền vệ | Paraguay |
| 38 | Dramané Diarra | Tiền đạo | Mali |