Deportivo Camioneros
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Deportivo Camioneros đang xếp thứ 6 trên tổng 22 đội, với 64 điểm sau 39 trận.
- Thắng
- 17
- Hoà
- 13
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Deportivo Camioneros
Trận gần nhất, Deportivo Camioneros hoà Talleres Remedios 1-1 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 10 bàn.
Deportivo Camioneros trên bảng xếp hạng
Deportivo Camioneros trải qua mạch không thắng 5 trận và rơi xuống thứ 6. Đội có 17 thắng, 13 hoà và 9 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.
Vị trí Deportivo Camioneros so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Deportivo Camioneros nằm giữa Villa Dalmine và Deportivo Armenio. Đội đầu bảng Excursionistas đang hơn 13 điểm.
Deportivo Camioneros trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Deportivo Camioneros 10 trận thắng, sân khách thêm 7 trận. Sân nhà đội ghi 23 bàn và nhận 15 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 15 bàn.
Deportivo Camioneros là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Deportivo Camioneros, đội bóng Argentina, là Estadio Hugo Moyano. Sức chứa của Estadio Hugo Moyano là 2.000 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Deportivo Camioneros
Deportivo Camioneros ghi 44 bàn và để thủng lưới 30 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Deportivo Camioneros
Deportivo Camioneros sẽ tiếp Argentino de Merlo vào lúc 01h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Argentino de Merlo là 1 thắng, 4 thua. Argentino de Merlo hiện đứng thứ 15 với 44 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rafael Ferrario | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Sergio Alejandro Díaz | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | E. Del Bianco | Hậu vệ | |
| 4 | M. Coronel | Hậu vệ | |
| 5 | Saúl Nelle | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Nicolás Sainz | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | M. De Jesus | Tiền vệ | |
| 8 | P. Lopez | Tiền vệ | |
| 9 | Federico Aguirre | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | L. U. Brizuela | Hậu vệ | |
| 11 | Facundo Hugo Moyano | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Horacio Ramírez | Thủ môn | Argentina |
| 12 | Aaron Ruslender Francisco | Thủ môn | Argentina |
| 13 | G. Pusula | Hậu vệ | |
| 13 | Maximo Heredia | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Franco Rebussone | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | D. MIguez | Hậu vệ | |
| 15 | Juan Álvarez Morinigo | Tiền đạo | Argentina |
| 16 | Lucas Pérez Godoy | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | G. A. Lopez | Tiền vệ | |
| 16 | M. Almada | Tiền vệ | |
| 17 | N. Moyano | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | Rodrigo Giorno Paredes | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | L. Silva | Tiền vệ | |
| 17 | T. Lescano | Tiền vệ | |
| 18 | Ignacio Nicolás Huguenet | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Rodrigo Acosta | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | M. Corbalan | Tiền đạo | |
| 20 | N. Gonzalez | Tiền đạo |