Deportivo Armenio
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Deportivo Armenio đang xếp thứ 7 trên tổng 22 đội, với 61 điểm sau 39 trận.
- Thắng
- 17
- Hoà
- 10
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Deportivo Armenio
Trận gần nhất, Deportivo Armenio hoà Comunicaciones 0-0 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 1 bàn thủng lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Deportivo Armenio
Mạch bất bại 7 trận đang giúp Deportivo Armenio đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 17 thắng, 10 hoà và 12 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Deportivo Armenio ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Deportivo Armenio ghi 1,1 bàn và nhận 1,0 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Deportivo Armenio mạnh hơn ở sân nào?
Deportivo Armenio nhận 14 bàn ở sân nhà và 24 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 20 bàn và nhận 24 bàn.
Vị trí Deportivo Armenio so với phần còn lại của bảng
Deportivo Armenio kém Deportivo Camioneros ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Ngôi đầu của Excursionistas còn xa 16 điểm.
Hồ sơ đội bóng Deportivo Armenio
Estadio Armenia, sân nhà của Deportivo Armenio, chứa được 10.500 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là DEP.
Trận kế tiếp của Deportivo Armenio
Lịch thi đấu đưa Deportivo Armenio sang làm khách của Defensores Unidos trên sân Estadio Gigante de Villa Fox lúc 03h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 19 với 41 điểm. Trong năm trận gần nhất, Defensores Unidos có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nahuel Nistal | Thủ môn | Argentina |
| 1 | J. Dominguez | Thủ môn | |
| 2 | Iván Cardozo | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Nicolás Mosca | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | B. Ortiz | Tiền vệ | |
| 5 | Facundo Tello | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Julián Echeverría | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Luciano Villalva | Tiền đạo | Argentina |
| 7 | T. Suanez | Tiền vệ | |
| 8 | Franco Almanza | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Franco Vega | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | L. Pellegrino | Tiền vệ | |
| 10 | Diego Barrionuevo | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Jonathan Herrera | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | J. Mugica | Thủ môn | |
| 13 | Federico Marchesini | Hậu vệ | |
| 13 | E. Aguirre | Tiền đạo | |
| 14 | S. Ávalos | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | Cristian Gómez | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | L. Ramos | Tiền vệ | |
| 16 | Ramón Gerez | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Santino Lagomarsino | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | Jonathan Guenzani | Tiền đạo | Argentina |
| 17 | Gabriel Chocobar | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | L. Gimenez | Tiền vệ | |
| 18 | Octavio Perez | Tiền đạo | |
| 19 | M. Davila | Tiền đạo | |
| 19 | C. Rodriguez | Hậu vệ | |
| 19 | M. Orellana | Tiền đạo | |
| 19 | J. Brandan | Tiền đạo | |
| 20 | N. Benitez | Tiền đạo | |
| 20 | Lucas Palma | Tiền đạo |