Deportiva Agropecuaria
Peru
Thứ hạng hiện tại Bảng Segunda División
Deportiva Agropecuaria đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 21 điểm sau 15 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 6
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Deportiva Agropecuaria
Trận gần nhất, Deportiva Agropecuaria thắng Comerciantes 2-0 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 0 bàn thủng lưới.
Deportiva Agropecuaria đang đứng thứ mấy?
Mạch bất bại 6 trận đang giúp Deportiva Agropecuaria đi lên. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Cụ thể là 5 thắng, 6 hoà và 4 thua.
Deportiva Agropecuaria tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Deportiva Agropecuaria dừng ở 12 sau 15 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Khác biệt sân bãi của Deportiva Agropecuaria
Thành tích hai sân của Deportiva Agropecuaria là 3 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Trong các trận sân nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 5 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Deportiva Agropecuaria
Deportiva Agropecuaria đang hơn Cesar Vallejo 2 điểm. Đội đầu bảng Union Comercio đang hơn 11 điểm.
Hồ sơ đội bóng Deportiva Agropecuaria
Deportiva Agropecuaria lấy Estadio San Luis ở Bagua Grande làm sân nhà. Estadio San Luis có 1.000 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Deportiva Agropecuaria
Comerciantes là đối thủ kế tiếp của Deportiva Agropecuaria, trận sân nhà bắt đầu lúc 03h15 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Víctor Montoya Segura. Comerciantes hiện đứng thứ 2 với 26 điểm. Comerciantes có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Fabrián Piero Caytuiro Canaval | Thủ môn | Peru |
| 3 | B. Villalta | Hậu vệ | Peru |
| 5 | A. Vidal | Hậu vệ | |
| 6 | Axel Yair Sánchez Solano | Tiền vệ | Peru |
| 7 | Luis Duque | Tiền vệ | Peru |
| 8 | Nahuel Rodríguez | Tiền đạo | Peru |
| 9 | Facundo Rodríguez | Tiền đạo | Uruguay |
| 11 | Marlon José Perea Cárdenas | Tiền đạo | Peru |
| 12 | Máximo Rabines | Thủ môn | Peru |
| 13 | Luis Cano | Hậu vệ | Peru |
| 14 | J. Rivera | Tiền vệ | |
| 15 | Piero Ratto | Tiền đạo | Peru |
| 16 | Gonzalo Sánchez | Tiền đạo | Peru |
| 17 | W. Cervera | Tiền đạo | |
| 18 | Nicolás Figueroa | Tiền đạo | Peru |
| 19 | H. Ruiz | Tiền đạo | |
| 20 | Juan Tuesta | Tiền vệ | Peru |
| 21 | Franshesko Alejandro Cassiano Chavarri | Hậu vệ | Peru |
| 22 | G. Acevedo | Hậu vệ | Uruguay |
| 23 | Camilo César Jiménez Ballón | Hậu vệ | Peru |
| 24 | R. Raffo | Hậu vệ | |
| 26 | J. Yllescas | Hậu vệ | |
| 27 | Eduardo Rabanal | Hậu vệ | Peru |
| 28 | Mauricio Matzuda | Tiền đạo | Peru |
| 30 | José Marina | Tiền vệ | Peru |
| 33 | Nahuel Tecilla | Hậu vệ | Argentina |
| 36 | Adrián Beltrán | Tiền vệ | Peru |
| 37 | Emanuel Maciel | Tiền vệ | Argentina |
| 88 | Emile Franco | Thủ môn | Peru |