Deportes Quindío
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B: Clausura
Deportes Quindío đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 16 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Quindio trên bảng xếp hạng
Vị trí thứ 3 đưa Quindio vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng xếp hạng ghi nhận 16 thắng, 9 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Quindio
Quindio đang hơn Real Cartagena 1 điểm. Cách biệt với Internacional Palmira là 3 điểm.
Quindio qua những vòng vừa qua
Gần đây Quindio thua Barranquilla 1-4 trên sân khách và thắng Orsomarso 1-0. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Quindio ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Quindio dừng ở 25 sau 33 trận. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +9.
Quindio trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Quindio 7 trận thắng, sân khách thêm 9 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 18 bàn và nhận 14 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 11 bàn.
Hồ sơ đội bóng Quindio
Sân nhà của Quindio, đội bóng Colombia, là Estadio Centenario. Khán đài Estadio Centenario có 20.729 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là QUI.
Lịch thi đấu sắp tới của Quindio
Lịch thi đấu đưa Quindio về sân nhà tiếp Real Cartagena trên sân Estadio Centenario lúc 08h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Real Cartagena hiện đứng thứ 4 với 56 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Real Cartagena là 3 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Andrés Tello | Tiền vệ | Colombia |
| - | Alejandro Álvarez | Tiền đạo | Colombia |
| - | Henry Castillo | Tiền đạo | Colombia |
| - | Jhonier Viveros | Tiền vệ | Colombia |
| - | Santiago Orozco | Tiền vệ | Colombia |
| - | Félix Mosquera | Hậu vệ | Colombia |
| - | Mateo Velasco | Tiền vệ | Colombia |
| - | Eduar Caicedo | Hậu vệ | Colombia |
| - | Juan Ocampo | Hậu vệ | Colombia |
| - | Johnathan Lopera | Hậu vệ | Colombia |
| - | Luis Moran | Hậu vệ | Colombia |
| - | Daniel Fajardo | Thủ môn | Colombia |
| - | Juan Cordoba | Tiền vệ | |
| - | Mauricio Castaño Grisales | Hậu vệ | Colombia |
| - | Sebastián Ramírez | Tiền vệ | Colombia |
| - | Juan Pablo Ibargüen | Tiền vệ | Colombia |
| - | Jaminson Sandoval | Hậu vệ | |
| 1 | Mauricio Jimenez | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Uberney Rovira | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Pablo Ortiz | Tiền vệ | Colombia |
| 4 | Jaminson Ricar | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Luis Moran | Hậu vệ | |
| 4 | Christian Andrade | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Santiago Roa | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | Fredy Valencia | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | Fredy Valencia | Hậu vệ | Colombia |
| 8 | José Preciado | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Miller Bacca | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Javier Reina | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Sergio Pabon | Thủ môn | Colombia |
| 12 | Joel Silva | Thủ môn | Paraguay |
| 20 | José Lloreda | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Mauricio Castaño | Hậu vệ | Colombia |
| 22 | Hermen Landázuri | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Cristian David Correa Mosaquera | Tiền vệ | |
| 24 | Correa | Tiền vệ | |
| 25 | Andres Felipe Carabali | Tiền đạo | Colombia |
| 25 | Jesus Maurício Cuero | Tiền đạo | |
| 25 | Martín Payares | Hậu vệ | Colombia |
| 27 | Yosimarc Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 29 | Ronald Angulo | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Mateo Velasco Diaz | Tiền vệ |