Deportes Iquique
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B
Deportes Iquique đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 31 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 10
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Deportes Iquique
Deportes Iquique lấy Estadio Tierra de Campeones ở Iquique làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là IQU. Sức chứa của Estadio Tierra de Campeones là 12.000 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của Deportes Iquique
Deportes Iquique giữ vị trí thứ 12 mùa 18/19. Đội có 7 thắng, 10 hoà và 9 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Deportes Iquique thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Deportes Iquique tới kết quả thắng Union San Felipe 2-0. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Deportes Iquique
Thành tích hai sân của Deportes Iquique là 4 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 9 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 18 bàn và nhận 21 bàn.
Khoảng cách của Deportes Iquique với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Deportes Iquique tới Cobreloa ở ngôi đầu là 17 điểm. D. Puerto Montt đang hơn đội 3 điểm. Curico Unido bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Deportes Iquique ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Deportes Iquique đứng thứ 6, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
Deportes Iquique đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Deportes Iquique tiếp Union Espanola trên sân Estadio Tierra de Campeones lúc 03h30 ngày 13/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Union Espanola là 2 hoà, 3 thua. Union Espanola hiện đứng thứ 9 với 36 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | D. Ponce Riveros | Hậu vệ | |
| 3 | J. Palma | Tiền vệ | |
| 5 | Vicente Concha | Hậu vệ | Chile |
| 6 | Mario López | Hậu vệ | Paraguay |
| 7 | Thomas Jones | Tiền vệ | Chile |
| 8 | Agustín Venezia | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | A. Olguin | Tiền vệ | |
| 11 | Álvaro Ramos | Tiền đạo | Chile |
| 12 | Daniel Castillo | Thủ môn | Chile |
| 14 | Dilan Rojas | Hậu vệ | Chile |
| 15 | N. Ayala | Hậu vệ | Uruguay |
| 16 | Simón Contreras | Hậu vệ | Chile |
| 17 | César González | Tiền đạo | Chile |
| 18 | Brayan Garrido | Tiền vệ | Chile |
| 19 | Pablo Palacio | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Dylan Arias | Tiền đạo | Chile |
| 20 | Diego Orellana | Tiền vệ | Chile |
| 21 | Felipe Espinoza | Hậu vệ | Chile |
| 23 | Joaquín Pereyra | Tiền vệ | Uruguay |
| 24 | Bayron Barrera | Tiền đạo | Chile |
| 25 | Zacarias López | Thủ môn | Chile |
| 26 | Franco Ledesma | Hậu vệ | Argentina |
| 27 | Antony Henríquez | Tiền đạo | Chile |
| 28 | Leonardo Troncoso | Tiền vệ | Chile |
| 30 | Matías Blázquez | Hậu vệ | Chile |
| 31 | Isaac Díaz | Tiền đạo | Chile |
| 33 | D. Tello | Tiền vệ | |
| 34 | Renato Valenzuela | Tiền vệ | Chile |
| 38 | B. R. Rodriguez | Tiền đạo |