Deportes Copiapo
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B
Deportes Copiapo đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 40 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 7
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Deportes Copiapo
Ba trận gần nhất của Deportes Copiapo: thắng Cobreloa 2-1, thắng D. Puerto Montt 3-0 và thắng Union San Felipe 4-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Thành tích mùa 18/19 của Deportes Copiapo
Deportes Copiapo vào guồng với 40 điểm sau 27 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 7 hoà và 9 thua.
Deportes Copiapo ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 42 lần trước Deportes Copiapo mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm.
Deportes Copiapo trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Deportes Copiapo 8 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân khách đội ghi 18 bàn và nhận 23 bàn. Sân nhà đội ghi 24 bàn và nhận 17 bàn.
Giới thiệu Deportes Copiapo
Deportes Copiapo lấy Estadio Luis Valenzuela Hermosilla ở Copiapó làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là COP. Estadio Luis Valenzuela Hermosilla có 10.000 chỗ ngồi.
Vị trí Deportes Copiapo so với phần còn lại của bảng
Deportes Copiapo kém Recoleta ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Cobreloa còn xa 8 điểm. Ngay sau lưng là San Marcos de Arica, kém 1 điểm.
Deportes Copiapo gặp ai ở vòng tới?
Ngày 20/10/2026, Deportes Copiapo làm khách của Union Espanola trên sân Estadio Santa Laura-Universidad SEK, bóng lăn lúc 05h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Union Espanola có 2 hoà, 3 thua. Union Espanola hiện đứng thứ 9 với 36 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Richard Leyton | Thủ môn | Chile |
| 3 | Nicolás Suárez | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Agustín Ortiz | Hậu vệ | Chile |
| 5 | Fabián Torres | Hậu vệ | Chile |
| 6 | Claudio Zamorano | Tiền vệ | Chile |
| 7 | Carlos Ross | Tiền đạo | Chile |
| 8 | Axl Ríos | Tiền vệ | Chile |
| 9 | Lautaro Palacios | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Iván Ledezma | Tiền vệ | Chile |
| 11 | Jorge Ortiz | Tiền vệ | Chile |
| 12 | B. Arce | Thủ môn | |
| 13 | Diego Opazo | Hậu vệ | Chile |
| 14 | Damian Saez | Tiền đạo | |
| 15 | John Santander | Hậu vệ | Chile |
| 16 | S. A. Espinoza Olave | Tiền đạo | |
| 17 | Nozomi Kimura | Hậu vệ | Chile |
| 18 | John Valladares | Tiền đạo | Chile |
| 19 | Andres Soza Quezada Carlos | Tiền đạo | |
| 20 | Marcelo Filla | Hậu vệ | Chile |
| 21 | Enzo Fernández | Tiền vệ | Chile |
| 22 | Nicolás Temperini | Thủ môn | Argentina |
| 23 | M. Rojas | Tiền vệ | |
| 24 | Rodrigo Orellana | Tiền đạo | Chile |
| 26 | Gastón Pérez | Tiền vệ | Uruguay |
| 27 | Manuel López | Tiền đạo | Argentina |
| 28 | Francisco Espoz | Tiền đạo | |
| 29 | Salvador Sánchez | Hậu vệ | Argentina |
| 31 | Ignacio Alexander Fuenzalida Contreras | Tiền đạo | Chile |