Denizli İYG
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Denizli İYG đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 47 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 5
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Denizli İYG thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Denizli İYG thua Ayvalikgucu 0-1 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 0 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.
Vị trí của Denizli İYG mùa 19/20
Denizli İYG trải qua mạch không thắng 5 trận và rơi xuống thứ 7. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 5 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Vị trí Denizli İYG so với phần còn lại của bảng
Denizli İYG đang hơn Alanya 1221 FK 9 điểm. Đội đầu bảng Kütahyaspor đang hơn 28 điểm. Uşak Spor đang hơn đội 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Denizli İYG
Thành tích hai sân của Denizli İYG là 8 trận thắng sân nhà so với 6 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 16 bàn. Sân nhà đội ghi 20 bàn và nhận 17 bàn.
Giới thiệu Denizli İYG
Başkarcı Şehit Sami Er Stadı, sân nhà của Denizli İYG, chứa được 2.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Denizli İYG
Trung bình mỗi trận Denizli İYG ghi 1,2 bàn và nhận 1,1 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6. Hiệu số bàn thắng bại là +4.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Çağrı Buğra Dişsiz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Tahsin Yılmaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Furkan Zengin | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Burak Gökbel | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Engin Mustafa Ulutaş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mehmet Gül | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Recep Yaşar | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Cemal Deliktaş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Göksal Özkara | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Kerem Can Taşkara | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Nevzat Çizmeci | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Tolga Cengiz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emincan Konuk | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Sergen Şakirler | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Muhammed Akdeniz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Doğukan Güngör | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emre Aydın | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mert Sarıkuş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Altan Güler | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Zafer Nas | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emre Can Üzümcü | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ferhat Akçal | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Hüseyin Arıkan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Batuhan Çerman | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yusuf Sunbat | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Y. Yaşar | Thủ môn | |
| - | S. Duman | Hậu vệ | |
| - | Serkan Bultan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yasin Kocaman | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ömer Faruk Anul | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | M. Kılıçkıran | Tiền vệ | |
| - | Ismail Zenbil | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | A. Güner | Tiền đạo | |
| 4 | İsmail Konuk | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |