Denbigh Town
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Denbigh Town đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Denbigh Town
Central Park, sân nhà của Denbigh Town, chứa được 1.200 chỗ ngồi.
Vị trí của Denbigh Town mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Denbigh Town ở vị trí thứ 12. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 7 thua.
Phong độ gần đây của Denbigh Town
Gần đây Denbigh Town thắng Guilsfield 2-0 trên sân khách và thua Holyhead Hotspur 2-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Denbigh Town mạnh hơn ở sân nào?
Denbigh Town nhận 14 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,2 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Denbigh Town
Trên bảng xếp hạng, Denbigh Town nằm giữa Rhyl và Ruthin Town. Ngôi đầu của Brickfield Rangers còn xa 17 điểm.
Denbigh Town tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Denbigh Town ghi 1,8 bàn và nhận 2,1 bàn. Đội đang có hiệu số −3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Lịch thi đấu sắp tới của Denbigh Town
Gresford Athletic là đối thủ kế tiếp của Denbigh Town, trận sân nhà bắt đầu lúc 01h45 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam. Gresford Athletic hiện đứng thứ 15 với 7 điểm. Trong năm trận gần nhất, Gresford Athletic có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Matthew Worrall | Tiền đạo | |
| 2 | Daniel Flanders | Hậu vệ | |
| 3 | Keelan Williams | Hậu vệ | |
| 4 | Ben Lockley | Hậu vệ | |
| 5 | B. Beaumont | Hậu vệ | |
| 6 | Scott McHarrie | Tiền vệ | Anh |
| 7 | N. Brown | Tiền đạo | |
| 10 | Sam Duffy | Tiền đạo | |
| 15 | Daniel Clarke | Tiền đạo | |
| 16 | A. Vaughan | Tiền đạo | |
| 18 | Owen Payne | Hậu vệ | |
| 26 | Harry Lockley | Hậu vệ | |
| 29 | G. Dafydd | Tiền đạo | |
| 30 | Elijah Beattie | Thủ môn | |
| 33 | N. Doforo | Hậu vệ | |
| 46 | Bradley Barnes | Tiền vệ |