Dekani
Slovenia
Thứ hạng hiện tại Bảng 2 SNL
Dekani đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 15 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Dekani
Số bàn thua của Dekani dừng ở 6 sau 10 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Vị trí của Dekani mùa 18/19
Ít đội giữ sạch khung thành tốt như Dekani. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 3 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm.
Dekani qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Dekani thắng Dren Vrhnika 1-0 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của Dekani
Thành tích hai sân của Dekani là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 4 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 2 bàn.
Dekani hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Dekani đang hơn Bistrica 1 điểm. Cách biệt với Tabor Sežana là 10 điểm.
Hồ sơ đội bóng Dekani
Dekani là một đội bóng Slovenia. Khán đài Igrišče Ivan Gregorič có 2.500 chỗ ngồi.
Dekani đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Dekani sang làm khách của Triglav lúc 23h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 22 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Triglav là 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Robi Gajsek | Tiền đạo | |
| 1 | Gal Fink | Thủ môn | Slovenia |
| 3 | L. T. Humar | Hậu vệ | |
| 4 | M. Cvijetic | Hậu vệ | |
| 5 | Denis Cerovec | Hậu vệ | Croatia |
| 6 | Franko Čordaš | Tiền vệ | Croatia |
| 6 | L. Bradaric | Hậu vệ | |
| 7 | Nik Fortuna | Tiền đạo | Slovenia |
| 7 | S. Subasic | Tiền vệ | |
| 8 | Riad Silajdžić | Hậu vệ | Slovenia |
| 11 | A. Sculac | Tiền đạo | |
| 15 | Matija Burin | Hậu vệ | Slovenia |
| 17 | K. Mestric | Tiền đạo | |
| 18 | L. Harambasic | Tiền vệ | |
| 19 | Jakob Kobal | Thủ môn | Slovenia |
| 19 | Tadej Zonta | Tiền vệ | |
| 22 | Abdul Mukadas | Tiền vệ | Ghana |
| 28 | Phelipe | Tiền vệ | |
| 33 | J. Kalsek | Hậu vệ | |
| 36 | Denis Cukici | Tiền vệ | Phần Lan |
| 49 | M. Grmek | Tiền đạo | |
| 97 | F. Kodelja | Hậu vệ |