DC Power W
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Usl Super League Women
DC Power W đang xếp thứ 4 trên tổng 8 đội, với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu DC Power W
DC Power W là một đội bóng Mỹ.
DC Power W xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên DC Power W ở vị trí thứ 4. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của DC Power W
Ba trận gần nhất của DC Power W: thắng Fort Lauderdale United W 2-1, hoà Tampa Bay Sun W 1-1 và thua Dallas Trinity W 1-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Hàng công và hàng thủ DC Power W
DC Power W ghi 11 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Khoảng cách của DC Power W với nhóm trên và nhóm dưới
DC Power W bằng điểm Dallas Trinity W và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Carolina Ascent W còn xa 8 điểm. Lexington W bám sát với khoảng cách 1 điểm.
DC Power W chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà DC Power W thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,3 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,0 bàn khi chơi ở nhà.
Lịch thi đấu sắp tới của DC Power W
Theo giờ Việt Nam, DC Power W làm khách của Carolina Ascent W trên sân American Legion Memorial Stadium lúc 06h30 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Carolina Ascent W là 4 thắng, 1 hoà. Đối thủ này đang đứng đầu với 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Morgan Aquino | Thủ môn | Úc |
| 1 | Tassanapong Mhuaddarak | Thủ môn | Thái Lan |
| 2 | Anna Bagley | Tiền vệ | Mỹ |
| 3 | Susanna Friedrichs | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | S. Clark | Hậu vệ | |
| 5 | Emily Colton | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Sydney Cummings | Hậu vệ | Guyana |
| 7 | Carleigh Frilles | Tiền đạo | Philippines |
| 7 | T. Thomason | Tiền vệ | |
| 8 | A. Boyan | Tiền vệ | |
| 8 | A. Fraley | Tiền đạo | |
| 9 | Kayla Colbert | Tiền đạo | |
| 10 | Jeannette Yango | Hậu vệ | Cameroon |
| 10 | Tyler Lussi | Tiền đạo | Mỹ |
| 11 | Alyssa Walker | Tiền đạo | Mỹ |
| 11 | J. Bedoya | Tiền đạo | |
| 12 | Claire Constant | Hậu vệ | Haiti |
| 13 | Gianna Gourley | Tiền đạo | Mỹ |
| 14 | A. Theoret | Tiền vệ | |
| 14 | C. Asher | Tiền vệ | |
| 16 | E. Gilbert | Tiền vệ | |
| 17 | Mckenna Whitham | Tiền đạo | Mỹ |
| 17 | H. Richardson | Tiền đạo | |
| 18 | Emma Jaskaniec | Tiền vệ | Mỹ |
| 21 | Katrina Guillou | Tiền vệ | Philippines |
| 22 | P. Almendariz | Hậu vệ | |
| 23 | J. Gaynor | Hậu vệ | |
| 25 | Samantha Cary | Hậu vệ | Mỹ |
| 28 | Hallie Augustyn | Hậu vệ | |
| 30 | Loza Abera | Tiền đạo | Ethiopia |
| 43 | M. Gottschalk | Thủ môn | |
| 47 | Valentina Perrotta | Tiền vệ | Mỹ |
| 88 | E. Krichbaum | Thủ môn |