Dalstorps
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng West Gotaland
Dalstorps đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội, với 49 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 7
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 50
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +22
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Dalstorps
Dalstorps khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Jonsered 3-2, thắng Åstorp 3-1 và hoà Böljan 1-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 13 bàn và nhận 7 bàn. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5.
Vị trí của Dalstorps mùa 18/19
Dalstorps đang có mạch bất bại 5 trận và đứng thứ 2. Cụ thể là 14 thắng, 7 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm.
Dalstorps tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Dalstorps ghi 2,0 bàn và nhận 1,1 bàn. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Dalstorps mạnh hơn ở sân nào?
Dalstorps nhận 14 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,7 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Dalstorps
Dalstorps lấy Dalshov Konstgräs ở Dalstorps làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là DAL. Khán đài Dalshov Konstgräs có 2.000 chỗ ngồi.
Vị trí Dalstorps so với phần còn lại của bảng
Dalstorps đang hơn Jonsered 7 điểm. Landvetter IS đang hơn đội 8 điểm. Đội đầu bảng Landvetter IS đang hơn 8 điểm.
Dalstorps đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Dalstorps làm khách của Astrio lúc 19h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Astrio bước vào trận khi đứng thứ 14 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, Astrio có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Enes Poyraz | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Marc Axengren | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Isac Hjertén | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| - | Hugo Lönn | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Damian Sarzynski | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Axel Svenningsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Mattias Järsenholt | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Sebastian Forsblad | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Daniel Sveningsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Stefan Bohman | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Viktor Johnsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Christian Magnusson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Victor Bygård | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Erik Flodin | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Adrian Zeka | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Christoffer Åkerlund | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Hampus Ärlig | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Oskar Tranefors | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Anton Werneröd | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| - | John Wettebrand | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| - | Victor Gustafsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Max Hallin | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Daniel Shabani | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Tommy Boman | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Björn Arnesson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Anders Johansson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Kim Hallgren | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Mattias Johansson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |