Dallas Trinity W
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Usl Super League Women
Dallas Trinity W đang xếp thứ 3 trên tổng 8 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Dallas Trinity W
Dallas Trinity W là một đội bóng Mỹ.
Dallas Trinity W trên bảng xếp hạng
Dallas Trinity W đang đứng thứ 3 trong số 8 đội. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Dallas Trinity W
Dallas Trinity W khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Brooklyn W 1-1, thua Lexington W 0-3 và thắng Fort Lauderdale United W 2-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Dallas Trinity W đang bám đuổi những ai?
Dallas Trinity W và DC Power W đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Carolina Ascent W là 8 điểm.
Khác biệt sân bãi của Dallas Trinity W
Thành tích hai sân của Dallas Trinity W là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Dallas Trinity W tấn công, phòng ngự ra sao?
Dallas Trinity W ghi 10 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Lịch thi đấu sắp tới của Dallas Trinity W
Ngày 26/10/2026, Dallas Trinity W làm khách của DC Power W trên sân Audi Field, bóng lăn lúc 02h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của DC Power W là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. DC Power W bước vào trận khi đứng thứ 4 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Maddy Anderson | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Hannah Davison | Hậu vệ | Mỹ |
| 2 | O. Gamero | Tiền đạo | |
| 3 | K. Dulaney | Tiền đạo | |
| 4 | C. Kelly | Tiền đạo | |
| 4 | M. Brewer | Hậu vệ | |
| 5 | L. Flynn | Hậu vệ | |
| 6 | Heather Stainbrook | Tiền vệ | Mỹ |
| 6 | F. Knox | Tiền vệ | |
| 8 | Jenny-Julia Danielsson | Tiền đạo | Phần Lan |
| 8 | Sophía Braun | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | L. Missimo | Tiền vệ | Mỹ |
| 9 | K. Eichenberger | Tiền đạo | |
| 11 | M. McCutcheon | Tiền vệ | |
| 12 | Sealey Strawn | Tiền đạo | Mỹ |
| 12 | S. Cheesman | Hậu vệ | |
| 13 | Cyera Hintzen | Tiền đạo | Mỹ |
| 14 | Chioma Ubogagu | Tiền đạo | Anh |
| 17 | Ishata Hamid | Tiền vệ | Mỹ |
| 19 | A. Nagai | Tiền vệ | |
| 20 | A. Thornton | Tiền đạo | |
| 21 | Camryn Lancaster | Tiền vệ | Mỹ |
| 22 | Jamie Shepherd | Tiền vệ | Mỹ |
| 22 | J. Wisner | Hậu vệ | |
| 23 | Juliet Moore | Tiền vệ | |
| 24 | Wayny-Natasha Balata | Tiền vệ | Canada |
| 25 | Drew Coomans | Tiền đạo | |
| 28 | C. Boeckmann | Tiền vệ | |
| 30 | S. Castain | Tiền đạo | |
| 32 | S. Cedeno | Tiền vệ | |
| 33 | Ally Cook | Tiền đạo | Mỹ |
| 35 | Neeku Purcell | Thủ môn | Mỹ |
| 52 | C. Swann | Tiền vệ | |
| 88 | B. Balcer | Tiền đạo | |
| 99 | Samantha Estrada | Thủ môn | Mỹ |