Dalian Yingbo FC
Trung Quốc
Thứ hạng VĐQG Trung Quốc
Dalian Yingbo FC đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội tại VĐQG Trung Quốc, với 43 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 4
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 42
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Dalian Yingbo FC xếp hạng ra sao?
Dalian Yingbo FC xếp thứ 2 tại VĐQG Trung Quốc sau 27 trận. Cụ thể là 13 thắng, 4 hoà và 10 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.
Dalian Yingbo FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Dalian Yingbo FC kém Chengdu Rongcheng ở vị trí liền trên đúng 9 điểm. Beijing Guoan bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Dalian Yingbo FC
Trung bình mỗi trận Dalian Yingbo FC ghi 1,6 bàn và nhận 1,6 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.
Dalian Yingbo FC thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Dalian Yingbo FC: thắng Qingdao West Coast 4-0, thắng Qingdao Hainiu 2-1 và thắng Shanghai Shenhua 1-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 3 bàn. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Dalian Yingbo FC mạnh hơn ở sân nào?
Dalian Yingbo FC nhận 16 bàn ở sân nhà và 26 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 19 bàn và nhận 26 bàn.
Dalian Yingbo FC trông vào ai trên hàng công?
Nicolae Stanciu là người ghi nhiều bàn nhất cho Dalian Yingbo FC mùa 2026 với 9 bàn. Cầu thủ này còn có 4 kiến tạo. Anh ra sân 23 trận mùa 2026, tổng cộng 1.953 phút.
Giới thiệu Dalian Yingbo FC
Dalian Yingbo FC góp mặt tại VĐQG Trung Quốc mùa 2026. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Dalian Yingbo. Đây là một đại diện của bóng đá Trung Quốc.
Trận kế tiếp của Dalian Yingbo FC
Trận kế tiếp tại VĐQG Trung Quốc, Dalian Yingbo FC tiếp Shenzhen Peng City trên sân Dalian Suoyuwan Football Stadium lúc 18h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Shenzhen Peng City bước vào trận khi đứng thứ 11 với 29 điểm. Shenzhen Peng City có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Xiaofeng Wang | Thủ môn | Trung Quốc |
| 1 | Ge Peng | Thủ môn | Trung Quốc |
| 1 | Peng Ge | Thủ môn | Trung Quốc |
| 2 | Mamadou Traoré | Hậu vệ | Mali |
| 4 | Isnik Alimi | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 5 | Peng Shunjie | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 6 | Yue Song | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 7 | Luo Jing | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 8 | Huachen Zhang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 9 | Pedro Delgado | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 10 | Nicolae Stanciu | Tiền vệ | Romania |
| 11 | Cephas Malele | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 12 | Feng Boxuan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 15 | Jiabao Wen | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 16 | Zhu Pengyu | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 20 | Weiguo Liu | Thủ môn | Trung Quốc |
| 21 | Peng Lü | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 22 | Weijie Mao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 23 | Shan Huang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 24 | Jinhao Bi | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 26 | Zihao Huang | Thủ môn | Trung Quốc |
| 27 | Yang Mingrui | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 28 | Kangbo Sun | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 30 | Frank Acheampong | Tiền vệ | Ghana |
| 33 | Haiqing Cao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 37 | Chengrui Zhang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 38 | Lü Zhuoyi | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 40 | Jintao Liao | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 42 | Zhuowei Yu | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 44 | Feng Jin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 56 | Zeng Junhao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 59 | Lirong Xiao | Tiền đạo | Trung Quốc |