Daejeon Korail
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K3 League
Daejeon Korail đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 41 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 5
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Daejeon Korail
Cán cân bàn thắng bại của Daejeon Korail đang là +14. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.
Daejeon Korail đang đứng thứ mấy?
Daejeon Korail có 41 điểm sau 24 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Cụ thể là 12 thắng, 5 hoà và 7 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Daejeon Korail
Daejeon Korail khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Dangjin Citizen 0-1, thắng Gangneung City 2-1 và thua Ulsan Citizen 0-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Daejeon Korail đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Daejeon Korail nằm giữa Pocheon và Busan Transportation. Cách biệt với Siheung Citizen là 14 điểm.
Daejeon Korail mạnh hơn ở sân nào?
Daejeon Korail nhận 8 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 18 bàn và nhận 11 bàn.
Hồ sơ đội bóng Daejeon Korail
Daejeon Korail lấy Daejeon World Cup Secondary Stadium ở Daejeon làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là INC. Sức chứa của Daejeon World Cup Secondary Stadium là 3.000 chỗ.
Daejeon Korail gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Daejeon Korail làm khách của Mokpo City lúc 12h00 ngày 1/11/2026. Trong năm trận gần nhất, Mokpo City có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 25 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lee In-Kyu | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Lee Sang-Hyeob | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Chol-Ho Kim | Thủ môn | Hàn Quốc |
| - | Song Hwan-Yeong | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Kwan-Pyo Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Choi Yeong-Hun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Joon-Seok Hwang | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Kwak Chul-Ho | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Kong Da-Hwi | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Jung-Joo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Son Gyeong-Hwan | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Yoon-Jin | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Park Seung-Ryeol | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Park Ye-Chan | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Kim Dong-Uk | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Heo Kang-Jun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Seong Jeong-Yun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Park Chan-Bin | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Hong Jin-Min | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Song Min-Jong | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Kwang-Hee | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Kang Hyo-On | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Hyun-Woo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Bae Seo-Jun | Thủ môn | Hàn Quốc |
| - | Kim Young-In | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 14 | Yun-Jae Nam | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 17 | Kim Hee-Seong | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 19 | Jang Hyun-Soo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 21 | Chan-Sik Oh | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 33 | Jang Dong-Hyeok | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 47 | Park Jae-Seong | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 88 | Kim Sung-Dong | Thủ môn | Hàn Quốc |