Daegu FC
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K League 2
Daegu FC đang xếp thứ 4 trên tổng 17 đội, với 46 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 7
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 48
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Sức mạnh ghi bàn của Daegu FC
Trung bình mỗi trận Daegu FC ghi 1,8 bàn và nhận 1,3 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm.
Daegu FC đang đứng thứ mấy?
Không nhiều đội ghi bàn đều như Daegu FC. Cụ thể là 13 thắng, 7 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.
Khác biệt sân bãi của Daegu FC
Thành tích hai sân của Daegu FC là 8 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 22 bàn và nhận 19 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 26 bàn và nhận 16 bàn.
Daegu FC qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Daegu FC thua Seoul E-Land FC 1-2 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Hồ sơ đội bóng Daegu FC
Daegu FC lấy DGB Arena ở Daegu làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là DAE. DGB Arena có 12.415 chỗ ngồi.
Daegu FC đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Daegu FC nằm giữa Seoul E-Land FC và Hwaseong. Cách biệt với Suwon Bluewings là 10 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Daegu FC
Theo giờ Việt Nam, Daegu FC tiếp Cheongju lúc 12h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Cheongju là 3 thắng, 2 thua. Cheongju bước vào trận khi đứng thứ 10 với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Goh Dong-Min | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 2 | Hwang Jae-Won | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Danrlei | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Han Kook-Young | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 9 | Edgar | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Matheus Serafim | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Cesinha | Tiền đạo | Brazil |
| 15 | Lee Won-Woo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 16 | Marcus Dackers | Tiền đạo | Anh |
| 20 | Kim Kang-San | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 20 | Jo Hyun-Tae | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 21 | Son Seung-Min | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 22 | Jang Sung-won | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 25 | Kim Dae-Woo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 26 | Hwang In-Taek | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 27 | Jeong Heon-taek | Hậu vệ | |
| 27 | J. Heon-Taek | Hậu vệ | |
| 29 | Ryu Jae-Moon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 30 | Han Jong-Mu | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 31 | Han Tae-Hui | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 34 | Park Gi-Hyun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 40 | Jung-woo Byun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 47 | Kim Min-Joon | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 50 | Kim Hyeong-Jin | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 55 | Hong Jae-seok | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 66 | Lee Rim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 70 | Yoo Ji-Un | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 72 | Choi Kang-min | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 77 | Kim Ju-Kong | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 80 | Park Dae-Hoon | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 99 | In-Hyeok Park | Tiền đạo | Hàn Quốc |