Dacia-Buiucani
Moldova
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
Dacia-Buiucani đang xếp thứ 4 trên tổng 8 đội, với 20 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Dacia-Buiucani
Dacia-Buiucani là một đội bóng Moldova. Khán đài Baza Zimbru 2 có 2.850 chỗ ngồi.
Dacia-Buiucani xếp hạng ra sao?
Dacia-Buiucani giữ vị trí thứ 4 mùa 18/19. Cụ thể là 6 thắng, 2 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Dacia-Buiucani
Gần đây Dacia-Buiucani thua Sheriff Tiraspol 2-5 trên sân nhà và thắng Zimbru 1-0. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Dacia-Buiucani trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Dacia-Buiucani 3 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 6 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 15 bàn.
Dacia-Buiucani tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 19 lần trước Dacia-Buiucani mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6.
Khoảng cách của Dacia-Buiucani với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Dacia-Buiucani tới Sheriff Tiraspol ở ngôi đầu là 11 điểm. Petrocub đang hơn đội 5 điểm. Ngay sau lưng là Milsami Orhei, kém 2 điểm.
Dacia-Buiucani gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, Dacia-Buiucani làm khách của Petrocub, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Petrocub là 3 thắng, 2 hoà. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 25 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | D. Calestru | Hậu vệ | |
| 3 | Denis Baciu | Hậu vệ | Moldova |
| 4 | C. Ghedroutan | Hậu vệ | |
| 7 | Vitalie Dumbrava | Hậu vệ | Moldova |
| 8 | Igor Lambarschi | Tiền vệ | Nga |
| 8 | V. Bitlan | Tiền vệ | |
| 9 | V. Lupasco | Tiền đạo | |
| 10 | V. Ciumasu | Tiền đạo | |
| 11 | Viorel Vărzaru | Tiền đạo | Moldova |
| 12 | Roman Dumenco | Thủ môn | Moldova |
| 13 | A. Bivol | Thủ môn | |
| 15 | Bogdan Suruceanu | Thủ môn | Moldova |
| 16 | A. Muntean | Tiền vệ | |
| 17 | C. Nagurnea | Tiền vệ | |
| 18 | Daniel Popovici | Tiền vệ | Moldova |
| 20 | Ştefan Efros | Hậu vệ | Moldova |
| 21 | V. Gurgurov | Tiền vệ | |
| 23 | N. Gorea | Tiền vệ | |
| 23 | R. Novicov | Tiền vệ | |
| 27 | S. Turcan | Tiền đạo | |
| 28 | S. Suruceanu | Tiền vệ | |
| 29 | M. Rosioru | Hậu vệ | |
| 30 | I. Ciobanu | Tiền vệ | |
| 35 | Ciprian Tuhar | Thủ môn | Moldova |
| 66 | Dumitru Straistaru | Tiền vệ | Moldova |
| 70 | Vladislav Coliş | Hậu vệ | Moldova |
| 90 | Artiom Dijinari | Hậu vệ | Moldova |
| 91 | A. Josan | Tiền đạo |