D. Puerto Montt
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B
D. Puerto Montt đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 34 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 4
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của D. Puerto Montt
Ba trận gần nhất của D. Puerto Montt: thua San Luis 0-1, thua Deportes Copiapo 0-3 và thua Colo Colo 0-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
D. Puerto Montt trên bảng xếp hạng
D. Puerto Montt mới có 34 điểm sau 27 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Đội có 10 thắng, 4 hoà và 13 thua.
D. Puerto Montt đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, D. Puerto Montt nằm giữa Deportes Temuco và Deportes Iquique. Ngôi đầu của San Luis còn xa 16 điểm.
D. Puerto Montt trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho D. Puerto Montt 7 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,2 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng D. Puerto Montt
D. Puerto Montt lấy Estadio Bicentenario de Chinquihue ở Puerto Montt làm sân nhà. Estadio Bicentenario de Chinquihue có 11.300 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của D. Puerto Montt
Hàng thủ D. Puerto Montt đứng thứ 7, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của D. Puerto Montt
San Marcos de Arica là đối thủ kế tiếp của D. Puerto Montt, trận sân khách bắt đầu lúc 01h00 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Carlos Dittborn. San Marcos de Arica hiện đứng thứ 8 với 39 điểm. Trong năm trận gần nhất, San Marcos de Arica có 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | A. Morales | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | J. Pino Villalon | Hậu vệ | |
| 4 | Maximiliano Riveros | Hậu vệ | Chile |
| 5 | Francisco Calisto | Hậu vệ | Chile |
| 6 | Danilo Díaz | Tiền vệ | Chile |
| 8 | Richard Paredes | Tiền đạo | Chile |
| 9 | L. Vázquez | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | C. Vargas | Tiền vệ | |
| 11 | R. Castro | Tiền đạo | |
| 12 | A. Mancilla | Thủ môn | |
| 13 | Luis Ureta | Thủ môn | Chile |
| 14 | José Cárdenas | Tiền vệ | Chile |
| 15 | Kevin Egaña | Hậu vệ | Chile |
| 16 | Jason Flores | Tiền đạo | Chile |
| 17 | Byron Nieto | Hậu vệ | Chile |
| 18 | Alexis Sabella | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | B. Taiva | Tiền đạo | |
| 20 | Daniel Bahamonde | Tiền vệ | |
| 21 | Fabián Espinoza | Tiền vệ | Chile |
| 22 | Juan Jaime | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | G. Castillo | Tiền vệ | |
| 24 | Juan Gonzalez | Tiền đạo | |
| 26 | Nicolás Mancilla | Hậu vệ | Chile |
| 27 | D. Mancilla | Hậu vệ | |
| 28 | Sebastián Pérez | Tiền đạo | Chile |
| 29 | Gonzalo Collao | Thủ môn | Chile |
| 30 | S. Negrete | Tiền đạo | |
| 31 | C. Nannig | Tiền đạo | |
| 34 | K. Gonzalez | Tiền đạo | |
| 35 | L. A. Rojas | Hậu vệ | |
| 36 | E. Ascui | Thủ môn | |
| 38 | Y. Naguil | Hậu vệ |