D. La Serena
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng D
D. La Serena đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 1 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng D. La Serena
Estadio La Portada de La Serena, sân nhà của D. La Serena, chứa được 18.500 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là SER.
Thành tích mùa 18/19 của D. La Serena
D. La Serena giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 9 hoà và 8 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
D. La Serena qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa D. La Serena tới kết quả thua Everton de Vina 2-3. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của D. La Serena
Thành tích hai sân của D. La Serena là 4 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 17 bàn và nhận 23 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 18 bàn.
D. La Serena đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, D. La Serena nằm giữa Huachipato và A. Italiano. Ngôi đầu của Colo Colo còn xa 24 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của D. La Serena
Trung bình mỗi trận D. La Serena ghi 1,5 bàn và nhận 1,7 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 14 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −5.
D. La Serena gặp ai ở vòng tới?
D. La Serena sẽ tiếp Concepción vào lúc 01h00 ngày 25/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Concepción là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Concepción hiện đứng thứ 8 với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Federico Lanzillota | Thủ môn | Argentina |
| 2 | A. Zanini | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | G. Figueroa | Tiền đạo | |
| 3 | Matías Pérez | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Francis Mac Allister | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | Lucas Alarcón | Hậu vệ | Chile |
| 6 | S. Diaz | Tiền vệ | |
| 7 | Alexander Oroz | Tiền đạo | Chile |
| 8 | Gonzalo Escalante | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Ángelo Henríquez | Tiền đạo | Chile |
| 10 | Jeisson Vargas | Tiền đạo | Chile |
| 11 | Diego Rubio | Tiền đạo | Chile |
| 12 | M. Hernandez | Thủ môn | |
| 14 | Felipe Chamorro | Tiền vệ | Chile |
| 15 | Bastián Contreras | Tiền đạo | Chile |
| 16 | Joaquín Gutiérrez | Hậu vệ | Chile |
| 17 | Yahir Salazar | Hậu vệ | Chile |
| 18 | Gabriel Roco | Tiền đạo | Chile |
| 19 | B. Sandoval Molina | Tiền đạo | |
| 20 | Milovan Velasquez | Tiền vệ | |
| 21 | Bruno Gutiérrez | Hậu vệ | Chile |
| 22 | E. A. Sanhueza Mora | Thủ môn | |
| 23 | Matías Marín | Tiền vệ | Chile |
| 24 | Fabricio Díaz | Tiền đạo | Argentina |
| 26 | Fernando Dinamarca | Hậu vệ | Chile |
| 27 | Cristóbal Sepúlveda | Tiền đạo | Chile |
| 28 | J. Orellana | Tiền vệ | |
| 29 | Matías Pinto | Hậu vệ | Chile |
| 30 | A. Carvajal | Hậu vệ | |
| 31 | José Tapia | Thủ môn | Chile |
| 33 | Rafael Delgado | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | Daniel Cordero | Tiền đạo | |
| 34 | Nicolás Stefanelli | Tiền đạo | Argentina |
| 34 | Ián Rasso | Hậu vệ | Argentina |
| 35 | Zepeda | Tiền vệ | |
| 37 | A. N. Bitancurt | Tiền vệ | |
| 38 | Ignacio Sáez | Thủ môn | Chile |