Curico Unido
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B
Curico Unido đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 30 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 9
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Curico Unido
Curico Unido lấy Estadio Bicentenario La Granja ở Curicó làm sân nhà. Khán đài Estadio Bicentenario La Granja có 12.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CUR.
Thành tích mùa 18/19 của Curico Unido
Curico Unido đang đứng thứ 13 trong số 16 đội. Đội có 7 thắng, 9 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Curico Unido qua những vòng vừa qua
Curico Unido khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Santiago Wanderers 2-1, thua Magallanes 0-1 và thua Concepción 0-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Curico Unido trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Curico Unido 5 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 26 bàn. Sân nhà đội ghi 14 bàn và nhận 14 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Curico Unido
Curico Unido kém Deportes Iquique ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 8 điểm lợi thế trước Deportes Santa Cruz. Ngôi đầu của San Luis còn xa 20 điểm.
Hàng công và hàng thủ Curico Unido
Cán cân bàn thắng bại của Curico Unido đang là −16. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15.
Đối thủ kế tiếp của Curico Unido
Ngày 18/10/2026, Curico Unido tiếp Deportes Iquique trên sân Estadio Bicentenario La Granja, bóng lăn lúc 22h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Deportes Iquique có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Deportes Iquique hiện đứng thứ 12 với 31 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Thomas Vergara | Thủ môn | Chile |
| 2 | Diego Muñoz | Hậu vệ | Chile |
| 3 | Gabriel Sarria | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Rodrigo Colombo | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Bruno Veglio | Tiền vệ | Uruguay |
| 5 | Braulio Guisolfo | Tiền vệ | Uruguay |
| 6 | Dilan Acevedo | Tiền vệ | Chile |
| 7 | Nicolás Fernández | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Joaquín Romo | Tiền vệ | Chile |
| 9 | Leandro Benegas | Tiền đạo | Chile |
| 10 | J. Retamales | Tiền vệ | |
| 11 | Ian Aliaga | Tiền đạo | Chile |
| 12 | Juan Ruz | Thủ môn | |
| 13 | Cristian Bustamante | Tiền đạo | Chile |
| 14 | Cristopher Medina | Hậu vệ | Chile |
| 15 | Henry Sanhueza | Hậu vệ | Chile |
| 17 | Benjamín Inostroza | Tiền đạo | Chile |
| 18 | Francis Perez | Tiền đạo | |
| 19 | Ronald De La Fuente | Hậu vệ | Chile |
| 20 | Antonio Ramírez | Hậu vệ | Chile |
| 21 | Enzo Ormeño | Tiền vệ | Chile |
| 22 | Damián Tello | Thủ môn | Argentina |
| 23 | L. Lopez | Hậu vệ | |
| 24 | Williams Sáez | Hậu vệ | Chile |
| 25 | M. Lopes Acevedo | Tiền đạo | |
| 26 | J. Caroca | Tiền vệ | |
| 27 | J. Alfaro | Tiền đạo | |
| 28 | Hans Ibarra | Tiền vệ | Chile |
| 29 | Diego Avendano | Tiền đạo | |
| 31 | L. Vergara | Tiền vệ | |
| 34 | G. Martin | Hậu vệ | |
| 35 | V. Saldivia | Tiền đạo | |
| 37 | Ronald Guzmán | Hậu vệ | Chile |
| 39 | Juan Gómez | Hậu vệ | Argentina |
| 40 | Francisco Oliver | Hậu vệ | Argentina |
| 41 | R. Jacinto | Tiền đạo | |
| 43 | F. Gutierrez | Hậu vệ |