CSM Satu Mare
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
CSM Satu Mare đang xếp thứ 20 trên tổng 22 đội, với 5 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của CSM Satu Mare
Cuộc chiến trụ hạng đang có CSM Satu Mare, đội đứng thứ 20. Đội có 5 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của CSM Satu Mare
Khoảng cách từ CSM Satu Mare tới Slatina ở ngôi đầu là 17 điểm. Muốn vượt Ştefăneşti, đội cần bù 1 điểm. Ngay sau lưng là CS Dinamo București, kém 1 điểm.
CSM Satu Mare thi đấu thế nào gần đây?
CSM Satu Mare đang trải qua mạch không thắng 11 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
CSM Satu Mare mạnh hơn ở sân nào?
CSM Satu Mare nhận 5 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 0,8 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,3 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng CSM Satu Mare
CSM Satu Mare là một đội bóng Romania. Khán đài Stadionul Daniel Prodan có 17.200 chỗ ngồi.
CSM Satu Mare ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công CSM Satu Mare đứng thứ 22 với 0,6 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7.
CSM Satu Mare đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Metalul Buzău là đối thủ kế tiếp của CSM Satu Mare, trận sân nhà bắt đầu lúc 15h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Metalul Buzău hiện đứng thứ 7 với 17 điểm. Trong năm trận gần nhất, Metalul Buzău có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Tasi | Tiền vệ | |
| 2 | C. Ardei | Hậu vệ | |
| 5 | D. Todoran | Hậu vệ | |
| 5 | A. Jorza | Tiền vệ | |
| 6 | A. Vasalie | Tiền vệ | |
| 6 | M. Marin | Hậu vệ | |
| 7 | C. Zamfir | Hậu vệ | |
| 8 | P. Copaci | Hậu vệ | |
| 9 | S. Jurj | Tiền đạo | |
| 10 | Marian Drăghiceanu | Tiền vệ | Romania |
| 11 | E. Zsiga | Tiền vệ | |
| 11 | D. Golda | Tiền đạo | |
| 14 | V. Ardeiu | Hậu vệ | |
| 17 | L. Feher | Hậu vệ | |
| 19 | Joanet López | Hậu vệ | Guinea Xích Đạo |
| 19 | R. Prodan | Hậu vệ | |
| 20 | L. Bara | Tiền vệ | |
| 21 | G. Carpa | Tiền đạo | |
| 22 | Dorian Railean | Thủ môn | Moldova |
| 23 | M. Donca | Tiền vệ | |
| 23 | Denis Toma | Tiền vệ | Romania |
| 24 | J. Mwanga | Tiền đạo | |
| 25 | Mihai Kereki | Hậu vệ | Romania |
| 26 | C. Oanea | Hậu vệ | |
| 27 | Krisztófer Vida | Tiền đạo | Hungary |
| 29 | Eduard Dănilă | Tiền vệ | Romania |
| 30 | Ionuț Pop | Thủ môn | Romania |
| 31 | Vlad Muțiu | Thủ môn | Romania |
| 33 | A. Pop | Tiền vệ | |
| 70 | D. Staiculescu | Tiền vệ | |
| 76 | C. Trip | Tiền vệ | |
| 86 | Z. Zab | Tiền vệ | |
| 86 | Mateo Berinde | Tiền vệ | |
| 91 | Mickaël Panos | Tiền vệ | Pháp |
| 99 | C. Matei | Hậu vệ | |
| 99 | M. Miclaus | Tiền vệ |