CSM Ramnicu Valcea
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
CSM Ramnicu Valcea đang xếp thứ 15 trên tổng 22 đội, với 11 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng CSM Ramnicu Valcea
Sân nhà của CSM Ramnicu Valcea, đội bóng Romania, là Stadionul Municipal. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là RAM. Stadionul Municipal có 15.000 chỗ ngồi.
CSM Ramnicu Valcea xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên CSM Ramnicu Valcea ở vị trí thứ 15. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 4 thua.
CSM Ramnicu Valcea thi đấu thế nào gần đây?
CSM Ramnicu Valcea khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Gloria Bistriţa 0-1, thua Ludogorets 0-3 và thắng Bihor Oradea 3-2. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 12 bàn thua. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Khoảng cách của CSM Ramnicu Valcea với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, CSM Ramnicu Valcea nằm giữa Metaloglobus và Unirea Slobozia. Cách biệt với Slatina là 11 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của CSM Ramnicu Valcea
CSM Ramnicu Valcea ghi 7 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,4 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Số bàn thắng và bàn thua của CSM Ramnicu Valcea
Cán cân bàn thắng bại của CSM Ramnicu Valcea đang là −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 16. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.
Đối thủ kế tiếp của CSM Ramnicu Valcea
FC Politehnica Timisoara là đối thủ kế tiếp của CSM Ramnicu Valcea, trận sân nhà bắt đầu lúc 16h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 21 điểm. Trong năm trận gần nhất, FC Politehnica Timisoara có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Andrei Purice | Tiền vệ | Romania |
| - | Constantitn Mituletu | Hậu vệ | |
| 1 | Gabriel Ghergus | Thủ môn | |
| 2 | V. Gisa | Hậu vệ | |
| 3 | Radu Panaite | Hậu vệ | |
| 4 | Alexandru Sălcianu | Hậu vệ | Romania |
| 5 | David Dumitra | Hậu vệ | |
| 6 | Vlad Alexandru Achim | Tiền vệ | Romania |
| 7 | Daniel Toma | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Brian Lemac | Tiền đạo | |
| 10 | Vasile Constantin | Tiền vệ | Romania |
| 11 | Dragoş Huiban | Tiền đạo | Romania |
| 12 | V. Fratila | Thủ môn | |
| 14 | Cătălin Gogor | Hậu vệ | Romania |
| 16 | Constantin Mitulețu | Hậu vệ | Romania |
| 17 | Darius Grigore | Tiền đạo | Romania |
| 19 | A. Trascu | Hậu vệ | |
| 20 | E. Nistor | Tiền đạo | |
| 24 | Alexandru Saraolu | Hậu vệ | |
| 25 | V. Georgescu | Hậu vệ | |
| 29 | Cătălin Doman | Tiền vệ | Romania |
| 30 | Alexandru Dandea | Hậu vệ | Romania |
| 33 | Luca Crăciun | Thủ môn | Romania |
| 37 | Marian Danciu | Tiền đạo | Romania |
| 45 | R. Ciubotariu | Thủ môn | |
| 73 | Rares Tomsa | Tiền vệ | |
| 77 | Eduard Croitoru | Hậu vệ | |
| 80 | Daniel Butisteanu | Tiền vệ | |
| 97 | Sebastian George Ivan | Tiền đạo | Romania |
| 98 | B. Pitulac | Tiền đạo | |
| 99 | Gino Oprescu | Tiền vệ |