CSF Bălți
Moldova
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
CSF Bălți đang xếp thứ 8 trên tổng 8 đội, với 5 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 45
- Hiệu số
- -36
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CSF Bălți qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa CSF Bălți tới kết quả thua Sireți 0-3. Chuỗi thua đã sang trận thứ 7. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của CSF Bălți
Chuỗi thua 7 trận đang đè nặng lên CSF Bălți. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận.
CSF Bălți hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ CSF Bălți tới Sheriff Tiraspol ở ngôi đầu là 26 điểm. Phía trên là Sireți, cách 5 điểm.
CSF Bălți chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà CSF Bălți thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng CSF Bălți
Stadionul Orăşenesc, sân nhà của CSF Bălți, chứa được 5.953 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ CSF Bălți
Hàng công CSF Bălți đứng thứ 8 với 0,6 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −36.
Lịch thi đấu sắp tới của CSF Bălți
Politehnica UTM là đối thủ kế tiếp của CSF Bălți, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 16 điểm. Trong năm trận gần nhất, Politehnica UTM có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Răzvan Perju | Thủ môn | Moldova |
| 1 | D. Covali | Thủ môn | |
| 1 | Victor Vesca | Thủ môn | |
| 2 | Álvaro Bely | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | Sebastian Creciun | Hậu vệ | Moldova |
| 7 | Damian Rusu | Tiền vệ | |
| 8 | V. Glavatchi | Tiền vệ | |
| 9 | M. Cebotari | Tiền đạo | |
| 11 | Dan-Lucian Burlacu | Tiền đạo | |
| 19 | A. Ghinaitis | Tiền đạo | |
| 20 | M. Hacina | Tiền đạo | |
| 21 | Petru Neagu | Tiền đạo | Moldova |
| 22 | R. Gomez | Tiền vệ | |
| 24 | Dumitru Rogac | Tiền đạo | Moldova |
| 29 | N. Garchu | Hậu vệ | |
| 32 | Welington Taira | Hậu vệ | |
| 32 | S. Roga | Tiền đạo | |
| 33 | Artur Nazarciuc | Thủ môn | Moldova |
| 55 | C. Gutul | Hậu vệ |