CS Sfaxien
Tunisia
Thứ hạng VĐQG Tunisia
CS Sfaxien đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội tại VĐQG Tunisia, với 8 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CS Sfaxien trên bảng xếp hạng VĐQG Tunisia
CS Sfaxien xếp thứ 6 tại VĐQG Tunisia sau 5 trận. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của CS Sfaxien
CS Sfaxien và JS Omrane đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Club Africain, cách 1 điểm. Cách biệt với Espérance Sportive De Tunis là 4 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của CS Sfaxien
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước CS Sfaxien mùa 2026. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,7 bàn mỗi trận.
CS Sfaxien thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây CS Sfaxien thua PS Sakiet Eddaïer 0-1 trên sân khách và thắng CA Bizertin 2-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 4 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Người ghi bàn nhiều nhất CS Sfaxien mùa 2026
Người lập công nhiều nhất trong màu áo CS Sfaxien là Mohamed Trabelsi với 2 pha lập công. Một mình anh đóng góp khoảng 33% số bàn đội ghi được.
Hồ sơ đội bóng CS Sfaxien
CS Sfaxien góp mặt tại VĐQG Tunisia mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Tunisia.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Abdessalem Akid | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Mohamed Kachouri | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Ghassen Berdiaa | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Ayoub Abidi | Thủ môn | Tunisia |
| - | Khalil Elloumi | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Ahmed Ajjal | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Walid Dhouib | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Kévin Mondeko | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 1 | Mohamed Hedi Gaaloul | Thủ môn | Tunisia |
| 3 | Mohamed Ben Ali | Hậu vệ | Tunisia |
| 4 | Youssef Habchia | Hậu vệ | Tunisia |
| 5 | Jasser Maaroufi | Tiền vệ | Tunisia |
| 7 | Ghaith Sghaier | Tiền vệ | Tunisia |
| 10 | Ali Maâloul | Hậu vệ | Tunisia |
| 11 | Iyed Belwafi | Tiền đạo | Tunisia |
| 12 | Travis Mutyaba | Tiền vệ | Uganda |
| 12 | Mohamed Guesmi | Tiền vệ | Tunisia |
| 13 | Rayane Derbali | Hậu vệ | Tunisia |
| 14 | Jacques Mbé | Tiền vệ | Cameroon |
| 15 | Kévin Mondeko | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 17 | Emmanuel Agaba Ogbole | Tiền đạo | Nigeria |
| 17 | Mohamed Salah Mhadhebi | Hậu vệ | Tunisia |
| 19 | Nour Karoui | Tiền vệ | Tunisia |
| 21 | Hichem Baccar | Hậu vệ | Tunisia |
| 21 | Thameur Abidi | Tiền đạo | Tunisia |
| 22 | Abdessalem Hallaoui | Thủ môn | Tunisia |
| 22 | Mohamed Absi | Tiền vệ | Tunisia |
| 23 | Mohamed Aidi | Tiền đạo | Tunisia |
| 24 | Hamza Mathlouthi | Hậu vệ | Tunisia |
| 25 | Hakim Mutebi | Tiền vệ | Uganda |
| 27 | Bouara Diarra | Tiền đạo | Mali |
| 27 | Louay Trayi | Tiền vệ | Tunisia |
| 28 | Rayen Chaaben | Tiền vệ | Tunisia |
| 29 | Moumen Rahmani | Tiền đạo | Tunisia |
| 30 | Aymen Dahmen | Thủ môn | Tunisia |
| 31 | Mohamed Ali Jamiaa | Thủ môn | Tunisia |
| 32 | Hassamadou Ouédraogo | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 33 | Mohamed Trabelsi | Tiền vệ | Tunisia |
| 35 | Amin Ben Ncir | Tiền đạo | Tunisia |
| 99 | Josna Loulendo | Tiền đạo | Cộng hòa Congo |